فَرَّ
farra
chạy trốn khỏi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
هرب من مكان أو شخص بسبب الخطر أو الخوف
Tiếng Việt
Chạy trốn khỏi (một địa điểm hoặc người) vì nguy hiểm hoặc sợ hãi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"فَرَّ اللِّصُّ مِنَ الشُّرْطَةِ."
"Tên trộm đã chạy trốn khỏi cảnh sát."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ر-ر
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"فَرَّ اللِّصُّ مِنَ الشُّرْطَةِ."Tên trộm đã chạy trốn khỏi cảnh sát.اللِّصُّ (chủ ngữ, Raf')
-
"يَجِبُ أَنْ يَفِرَّ المُتَّهَمُ قَبْلَ وُصُولِ الشُّرْطَةِ."Bị cáo phải trốn thoát trước khi cảnh sát đến.يَفِرَّ (động từ ở Nasb, đứng sau 'أَنْ')
-
"لَمْ يَفِرَّ الجُنْدِيُّ مِنَ المَعْرَكَةِ."Người lính không trốn khỏi chiến trường.يَفِرَّ (động từ ở Jazm, đứng sau 'لَمْ')
Câu mệnh lệnh
-
"فَرَّ اللَّصُّ مِنَ الشُّرْطَةِ."Tên trộm đã trốn thoát khỏi cảnh sát.فَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. اللُّصُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ يَفِرَّ الْجُنْدِيُّ مِنَ الْعَدُوِّ إِذَا كَانَ الْخَطَرُ كَبِيرًا."Người lính nên trốn thoát khỏi kẻ thù nếu nguy hiểm quá lớn.يَفِرَّ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَا تَفِرَّ مِنَ الْمَسْؤُولِيَّةِ، وَوَاجِهِ التَّحَدِّيَاتِ بِشَجَاعَةٍ."Đừng trốn tránh trách nhiệm, và hãy đối mặt với thử thách bằng sự dũng cảm.تَفِرَّ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر. الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"فَرَّ اللِّصُّ مِنَ الشُّرْطِيِّ."Tên trộm đã chạy trốn khỏi cảnh sát.فَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. اللِّصُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"فَرَّ الْجُنْدِيُّ مِنَ الْمَعْرَكَةِ."Người lính đã trốn khỏi chiến trường.فَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"فَرَّ الْأَسَدُ مِنَ الصَّيَّادِ."Con sư tử đã trốn khỏi người thợ săn.فَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْأَسَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"فَرَّ اللِّصُّ مِنَ الشُّرْطِيِّ."Tên trộm đã chạy trốn khỏi cảnh sát.فَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có Irab trực tiếp (động từ quá khứ).
-
"اَلْجُنْدِيُّ يَفِرُّ مِنَ الْمَعْرَكَةِ خَوْفًا."Người lính đang chạy trốn khỏi chiến trường vì sợ hãi.يَفِرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Động từ المضارع ở trạng thái Raf' (chủ cách).
-
"لَنْ يَفِرَّ الْمُتَّهَمُ مِنَ الْمُحَاكَمَةِ."Bị cáo sẽ không trốn khỏi phiên tòa.يَفِرَّ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Động từ المضارع ở trạng thái Nasb (đối cách) vì có 'لَنْ' đứng trước.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"فَرَّ اللِّصُّ مِنَ الشُّرْطَةِ مُسْرِعًا."Tên trộm đã chạy trốn khỏi cảnh sát một cách nhanh chóng.فَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. Động từ 'فَرَّ' ở thì quá khứ (past tense) và ở dạng mabni (không thay đổi nguyên âm cuối cùng), với dấu fatha (ـَ) hiển thị rõ ràng.
-
"يَفِرُّ الجُنْدِيُّ الجَبَانُ مِنَ الْمَعْرَكَةِ خَوْفًا."Người lính hèn nhát bỏ chạy khỏi chiến trường vì sợ hãi.يَفِرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Động từ 'يَفِرُّ' ở thì hiện tại (present tense), trạng thái marfu' (chủ ngữ) và dấu raf' (dấu hiệu của chủ ngữ) là dammah (ـُ) hiển thị rõ ràng.
-
"لَنْ يَفِرَّ الْمُتَّهَمُ مِنَ الْعَدَالَةِ."Kẻ bị cáo buộc sẽ không trốn thoát khỏi công lý.يَفِرَّ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Động từ 'يَفِرَّ' ở thì hiện tại (present tense), trạng thái mansub (bị ảnh hưởng bởi 'لن'), và dấu nasb (dấu hiệu của mansub) là fatha (ـَ) hiển thị rõ ràng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
