(Vị trí top_banner)
Hình minh họa هَرَبَ
B1
Động từ (Verb) ه - - ر - - ب Xã hội, Quan hệ

هَرَبَ

haraba
bỏ trốn để kết hôn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلُ الْمُغَادَرَةِ سِرًّا لِقَصْدِ الزَّوَاجِ، خَاصَّةً بِدُونِ إِذْنِ الْوَالِدَيْنِ.

Tiếng Việt

Bỏ trốn bí mật để kết hôn, đặc biệt là không có sự đồng ý của cha mẹ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَرَبَتِ الْفَتَاةُ مَعَ حَبِيبِهَا لِيَتَزَوَّجَا دُونَ عِلْمِ وَالِدَيْهَا."

    "Cô gái đã bỏ trốn cùng người yêu để kết hôn mà không cho cha mẹ biết."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-ر-ب (h-r-b) | "هَرَبَ" có nghĩa cơ bản là "bỏ trốn, chạy trốn". Để diễn tả ý "bỏ trốn để kết hôn" (eloping), thường dùng cụm "هَرَبَ لِيَتَزَوَّجَ" (haraba li-yatazawwaja) hoặc "هَرَبَ مَعَ شَخْصٍ لِيَتَزَوَّجَا" (haraba ma'a shakhsin li-yatazawwajā). Cụm này ngụ ý sự bí mật và thường không có sự đồng ý của cha mẹ, đúng như định nghĩa của "bỏ trốn để kết hôn".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) هَرَبَ haraba
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَهْرُبُ yahrubu
Masdar (Verbal Noun) هُرُوب hurūb

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "هَرَبَ الْوَلَدُ مِنَ الْمَنْزِلِ."
    Cậu bé đã trốn khỏi nhà.
    الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "هَرَبَتْ سُعَادُ مَعَ حَبِيبِهَا."
    Su'ad đã trốn cùng với người yêu của cô ấy.
    سُعَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "هَرَبَ اللِّصُّ بِالْمَالِ."
    Tên trộm đã trốn với tiền.
    اللِّصُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)