(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَكَّكَ
B2
فعل متعد ( الفعل: Masculine) ف - - ك - - ك Tổng quát

فَكَّكَ

fakّaka
tháo rời
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فصل الشيء إلى أجزائه

Tiếng Việt

Tháo rời một vật thành các mảnh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "فَكَّكَ الْمُهَنْدِسُ الآلَةَ الْمُعَقَّدَةَ."

    "Kỹ sư đã tháo rời cỗ máy phức tạp."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ك-ك | فعل بمعنى تجزئة أو تفريق الأجزاء

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) فَكَّكَ fakkaka
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُفَكِّكُ yufakkiku
Masdar (Verbal Noun) تَفْكِيك tafkīk

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "فَكَّكَ النَّجَّارُ الْخَشَبَ إِلَى قِطَعٍ صَغِيرَةٍ."
    Người thợ mộc đã tháo rời gỗ thành những mảnh nhỏ.
    فَكَّكَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. النَّجَّارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الْخَشَبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "يَا وَلَدُ، فَكِّكْ هَذِهِ اللَّعِبَةَ وَأَعِدْ تَرْكِيبَهَا."
    Này con trai, hãy tháo rời món đồ chơi này ra và lắp ráp nó lại.
    فَكِّكْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "لَا تُفَكِّكْ آلَاتِ الْمَطْبَخِ قَبْلَ قِرَاءَةِ دَلِيلِ الِاسْتِعْمَالِ."
    Đừng tháo rời các thiết bị nhà bếp trước khi đọc hướng dẫn sử dụng.
    لَا تُفَكِّكْ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. آلَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)