فَوَّضَ
fawwaḍa
ủy thác nhiệm vụ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أعطى شخصًا سلطة أو مسؤولية للقيام بمهمة ما
Tiếng Việt
Giao phó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho người khác, thường là người có vị trí thấp hơn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"فَوَّضَ المديرُ الموظفَ صلاحيةَ اتخاذِ القراراتِ."
"Giám đốc ủy thác cho nhân viên quyền ra quyết định."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-و-ض | Thường dùng để chỉ việc giao nhiệm vụ cho cấp dưới hoặc người khác có khả năng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"فَوَّضَ المديرُ الموظفَ مهمةَ التدقيق."Giám đốc đã ủy quyền cho nhân viên nhiệm vụ kiểm toán.المديرُ: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ (فاعل). الموظفَ: منصوب (Nasb) vì là tân ngữ (مفعول به).
-
"سَوْفَ أَُفَوِّضُكَ هذه المهمةَ الصعبةَ."Tôi sẽ giao phó cho bạn nhiệm vụ khó khăn này.سَوْفَ: biểu thị thì tương lai. الكاف (كَ): منصوب (Nasb) vì là tân ngữ (مفعول به).
-
"سَيُفَوِّضُ الرئيسُ نائبهُ صلاحياتٍ واسعةً."Tổng thống sẽ ủy quyền cho phó của mình những quyền hạn rộng lớn.الرئيسُ: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ (فاعل). نائبهُ: منصوب (Nasb) vì là tân ngữ (مفعول به).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
