اِسْتَأْثَرَ
istaʾthara
thu hút sự chú ý
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جذب الانتباه بقوة وفجأة
Tiếng Việt
Thu hút hoặc chiếm lấy sự chú ý một cách mạnh mẽ và ngay lập tức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَأْثَرَ الْخَبَرُ بِاهْتِمَامِ الْجَمِيعِ."
"Tin tức đã thu hút sự chú ý của tất cả mọi người."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: أ-ث-ر | Động từ: Thu hút hoặc chiếm lấy sự chú ý một cách mạnh mẽ và ngay lập tức.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"اِسْتَأْثَرَ الْخَبَرُ اهْتِمَامَ الْجَمِيعِ."Tin tức đã thu hút sự chú ý của mọi người một cách mạnh mẽ và bất ngờ.اِسْتَأْثَرَ (fi'l madin): فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْخَبَرُ (fa'il): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَأْثَرَتِ الْقِصَّةُ بِعُقُولِ الْقُرَّاءِ."Câu chuyện đã thu hút tâm trí của độc giả.اِسْتَأْثَرَتْ (fi'l madin): فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْقِصَّةُ (fa'il): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَأْثَرَ الْمُتَحَدِّثُ بِوَقْتِ الْمُؤْتَمَرِ."Diễn giả đã chiếm hết thời gian của hội nghị.اِسْتَأْثَرَ (fi'l madin): فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُتَحَدِّثُ (fa'il): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."Hãy vào một cách an toàn và bình an.اُدْخُلْ (fi'l amr): فعل أمر مبني على السكون.
-
"اِجْلِسْ هُنَا يَا وَلَدِي."Hãy ngồi đây, con trai của ta.اِجْلِسْ (fi'l amr): فعل أمر مبني على السكون.
-
"اِذْهَبْ إِلَى السُّوقِ وَأَحْضِرْ خُبْزًا."Hãy đi đến chợ và mang bánh mì về.اِذْهَبْ (fi'l amr): فعل أمر مبني على السكون.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِسْتَأْثَرَ الْمُتَحَدِّثُ بِاهْتِمَامِ الْجُمْهُورِ بِفَصَاحَتِهِ."Diễn giả đã thu hút sự chú ý của khán giả bằng sự hùng biện của mình.اِسْتَأْثَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. Không có vai trò I'rab trực tiếp trong câu này, nó là động từ chính của câu.
-
"اِسْتَأْثَرَتِ الْقِصَّةُ عَلَى قُلُوبِ الْأَطْفَالِ."Câu chuyện đã chiếm trọn trái tim của những đứa trẻ.اِسْتَأْثَرَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر والتاء للتأنيث. Không có vai trò I'rab trực tiếp trong câu này, nó là động từ chính của câu.
-
"يَسْتَأْثِرُ الْعَالِمُ بِمَعْرِفَةٍ وَاسِعَةٍ."Nhà khoa học có được kiến thức sâu rộng.يَسْتَأْثِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Raf', vì nó là động từ ở thì hiện tại và không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố Nasb hoặc Jazm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
