قَابِلِيَّة
qābiliyyah
khả năng áp dụng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صلاحية للتطبيق أو الاستعمال
Tiếng Việt
Khả năng áp dụng, tính ứng dụng, tính thích hợp, tính liên quan.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَتَوَقَّفُ الْقَابِلِيَّةُ عَلَى الظُّرُوفِ الْمُحِيطَةِ."
"Khả năng áp dụng phụ thuộc vào các điều kiện xung quanh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: قَابِلِيَّات (Sound Plural). Tính từ gốc: قَابِل (qābil) - có khả năng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | قَابِلِيَّةٌ |
"اَلْقَابِلِيَّةُ لِلتَّعَلُّمِ صِفَةٌ مُهِمَّةٌ." Khả năng học hỏi là một phẩm chất quan trọng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | قَابِلِيَّةً |
"أَظْهَرَ اَلْعَامِلُ قَابِلِيَّةً لِلتَّحَسُّنِ." Người công nhân đã thể hiện khả năng cải thiện. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | قَابِلِيَّةٍ |
"يَعْتَمِدُ اَلنَّجَاحُ عَلَى قَابِلِيَّةِ اَلْفَرْدِ لِلتَّكَيُّفِ." Thành công phụ thuộc vào khả năng thích nghi của cá nhân. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | قَابِلِيَّات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "تَتَمَيَّزُ اَلْمَوَادُّ اَلْمُخْتَلِفَةُ بِقَابِلِيَّاتٍ مُتَعَدِّدَةٍ لِلتَّوْصِيلِ اَلْكَهْرَبَائِيِّ." Các vật liệu khác nhau được đặc trưng bởi nhiều khả năng dẫn điện khác nhau. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
