قَبْلَ
qabla
trước
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يدل على الزمن الذي سبق الحاضر
Tiếng Việt
Trước (về mặt thời gian).
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَصَلْتُ قَبْلَ الْوَقْتِ الْمُحَدَّدِ."
"Tôi đến trước thời gian quy định."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ (no root). Thường dùng với مضاف إليه (possessive construction). Ví dụ: قَبْلَ الْأَكْلِ (trước khi ăn).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"سَافَرْتُ إِلَىٰ مِصْرَ قَبْلَ سَنَتَيْنِ."Tôi đã đi du lịch đến Ai Cập hai năm trước.قَبْلَ: ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه أتى بعد الفعل. (Qabla: Adverb of time, منصوب (accusative), dấu hiệu نصبه (Nasb) là الفتحة الظاهرة (fatha) vì nó đứng sau động từ.)
-
"قَرَأْتُ الْكِتَابَ قَبْلَ أَنْ تَنَامَ."Tôi đã đọc cuốn sách trước khi bạn ngủ.قَبْلَ: ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه أتى بعد الفعل. (Qabla: Adverb of time, منصوب (accusative), dấu hiệu نصبه (Nasb) là الفتحة الظاهرة (fatha) vì nó đứng sau động từ.)
-
"وَصَلَ الرَّجُلُ قَبْلَ الْمَوْعِدِ."Người đàn ông đến trước giờ hẹn.قَبْلَ: ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه أتى بعد الفعل. (Qabla: Adverb of time, منصوب (accusative), dấu hiệu نصبه (Nasb) là الفتحة الظاهرة (fatha) vì nó đứng sau động từ.)
Câu mệnh lệnh
-
"وَصَلَ قَبْلَ الْمَوْعِدِ."Anh ấy đến trước giờ hẹn.قَبْلَ: ظرف زمان منصوب (Adverb of Time - منصوب) vì nó chỉ thời gian trước một hành động và không có giới từ đứng trước.
-
"زُرْتُ الْمَتْحَفَ قَبْلَ أُسْبُوعٍ."Tôi đã đến thăm bảo tàng một tuần trước.قَبْلَ: ظرف زمان منصوب (Adverb of Time - منصوب) vì nó chỉ thời gian trước một hành động và đi kèm với một danh từ (أُسْبُوعٍ) làm مضاف إليه (mudaaf ilayhi).
-
"لَمْ يَصِلْ قَبْلَ الآنَ."Anh ấy vẫn chưa đến trước bây giờ.قَبْلَ: ظرف زمان منصوب (Adverb of Time - منصوب) vì nó chỉ thời gian trước một hành động và được sử dụng trong ngữ cảnh phủ định.
-
"اُدْرُسْ بِجِدٍّ!"Hãy học hành chăm chỉ!اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون (Câu mệnh lệnh, được xây dựng trên sukun).
-
"اِذْهَبَا إِلَى الْمَدْرَسَةِ!"Hãy đi đến trường (hai người)!اِذْهَبَا: فعل أمر مبني على حذف النون (Câu mệnh lệnh, được xây dựng trên việc loại bỏ النون).
-
"اِعْمَلُوا بِإِخْلَاصٍ!"Hãy làm việc một cách chân thành (các bạn)!اِعْمَلُوا: فعل أمر مبني على حذف النون (Câu mệnh lệnh, được xây dựng trên việc loại bỏ النون).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"سَافَرْتُ إِلَىٰ مِصْرَ قَبْلَ عَامٍ."Tôi đã đi du lịch đến Ai Cập một năm trước."قَبْلَ" là ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian) chỉ thời điểm trước hiện tại, ở đây mang I'rab Nasb (منصوب) vì nó bổ nghĩa cho động từ "سَافَرْتُ".
-
"وَصَلَ ٱلْقِطَارُ قَبْلَ ٱلْمَوْعِدِ."Tàu đã đến trước giờ hẹn."قَبْلَ" là ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian) chỉ thời điểm trước hiện tại, ở đây mang I'rab Nasb (منصوب) vì nó bổ nghĩa cho động từ "وَصَلَ".
-
"لَمْ أَرَهُ قَبْلَ ٱلْيَوْمِ."Tôi chưa từng thấy anh ấy trước ngày hôm nay."قَبْلَ" là ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian) chỉ thời điểm trước hiện tại, ở đây mang I'rab Nasb (منصوب) vì nó bổ nghĩa cho động từ "أَرَ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
