(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قُبِلَ
B1
فعل ماض مبني للمجهول (Masculine) Tổng quát

قُبِلَ

qubila
được nhận vào
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

سُمِحَ له بالدخول إلى مكان أو مؤسسة

Tiếng Việt

Được cho phép vào một nơi, tổ chức hoặc cơ sở nào đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قُبِلَ الطَّالِبُ فِي الْجَامِعَةِ."

    "Sinh viên đã được nhận vào trường đại học."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اُسْتُقْبِلَ (Được đón nhận) أُدْخِلَ (Được cho vào)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: q-b-l | Động từ bị động ở thì quá khứ. Cần chú ý đến sự hòa hợp giống (gender agreement) khi sử dụng với các chủ ngữ khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "قُبِلَ الطَّالِبُ فِي الْجَامِعَةِ."
    Sinh viên đã được chấp nhận vào trường đại học.
    الطَّالِبُ là نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "قُبِلَتِ الطَّالِبَةُ فِي الْكُلِّيَّةِ."
    Nữ sinh viên đã được chấp nhận vào trường cao đẳng.
    الطَّالِبَةُ là نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "قُبِلَ الْعُذْرُ بَعْدَ التَّوْضِيحِ."
    Lời xin lỗi đã được chấp nhận sau khi giải thích.
    الْعُذْرُ là نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ يَا وَلَدُ."
    Hãy học hành chăm chỉ, con trai!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون.
  • "اِجْلِسِي هُنَا يَا بِنْتُ."
    Hãy ngồi đây, con gái!
    اِجْلِسِي: فعل أمر مبني على حذف النون لأن مضارعه من الأفعال الخمسة.
  • "اِذْهَبُوا إِلَى الْمَسْجِدِ يَا أََوْلَادُ."
    Các con trai, hãy đi đến nhà thờ Hồi giáo!
    اِذْهَبُوا: فعل أمر مبني على حذف النون لأن مضارعه من الأفعال الخمسة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "قُبِلَ الطَّالِبُ فِي الْجَامِعَةِ."
    Sinh viên đã được chấp nhận vào trường đại học.
    الطَّالِبُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "قُبِلَتِ الطَّالِبَةُ فِي الْكُلِّيَّةِ."
    Nữ sinh viên đã được chấp nhận vào trường cao đẳng.
    الطَّالِبَةُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "قُبِلَ الْمُتَقَدِّمُ لِلْوَظِيفَةِ."
    Ứng viên đã được chấp nhận cho công việc.
    الْمُتَقَدِّمُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "قُبِلَ الطَّالِبُ فِي الْجَامِعَةِ."
    Sinh viên đã được chấp nhận vào trường đại học.
    الطَّالِبُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "قُبِلَتْ أَوْرَاقُهُ بَعْدَ الْمُرَاجَعَةِ."
    Hồ sơ của anh ấy đã được chấp nhận sau khi xem xét.
    أَوْرَاقُهُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَمْ يُقْبَلْ عُذْرُهُ."
    Lời xin lỗi của anh ấy đã không được chấp nhận.
    عُذْرُهُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَكْتُبُ الطُّلَّابُ الدُّرُوْسَ."
    Các sinh viên đang viết bài học.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يَذْهَبَ أَحَدٌ إِلَى السُّوْقِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay sẽ không ai đến chợ.
    يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَمْ يَلْعَبْ الْأَوْلَادُ فِي الْحَدِيْقَةِ."
    Những đứa trẻ đã không chơi trong vườn.
    يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون.
(Vị trí vocab_tab4_inline)