كَتَبَ
kataba
viết
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إنشاء حروف أو كلمات أو رموز على سطح ما، عادةً ورقة، باستخدام قلم أو رصاص أو أداة مماثلة.
Tiếng Việt
Viết; tạo ra chữ cái, từ ngữ hoặc ký hiệu trên một bề mặt, thường là giấy, bằng bút, chì hoặc dụng cụ tương tự.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَتَبْتُ رِسَالَةً."
"Tôi đã viết một lá thư."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ك-ت-ب (k-t-b) | Động từ cơ bản, gốc từ quan trọng để tạo ra nhiều từ liên quan đến 'viết' và 'sách'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"كَتَبَ الطِّفْلُ ٱلرِّسَالَةَ. "Đứa trẻ đã viết bức thư.كَتَبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلرِّسَالَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَكْتُبُ ٱلْأُسْتَاذُ ٱلدُّرُوسَ عَلَى ٱلسَّبُّورَةِ."Giáo viên viết các bài học lên bảng.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْأُسْتَاذُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلدُّرُوسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اُكْتُبْ وَاجِبَكَ يَا عَلِيُّ!"Hỡi Ali, hãy viết bài tập về nhà của con đi!اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون. الفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنت'. وَاجِبَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, والكاف مضاف إليه.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"كَتَبَ الْوَلَدُ الدَّرْسَ."Cậu bé đã viết bài học.الْوَلَدُ (chủ ngữ, مرفوع - Raf’) là chủ thể thực hiện hành động. الدَّرْسَ (tân ngữ, منصوب - Nasb) là đối tượng chịu tác động của hành động.
-
"لَنْ أَكْتُبَ الرِّسَالَةَ الْيَوْمَ."Tôi sẽ không viết bức thư hôm nay.أَكْتُبَ (động từ ở thể منصوب - Nasb) vì có 'لَنْ' đứng trước, biểu thị phủ định trong tương lai. الرِّسَالَةَ (tân ngữ, منصوب - Nasb) là đối tượng chịu tác động của hành động.
-
"يَكْتُبُ الْمُعَلِّمُ عَلَى السَّبُّورَةِ."Giáo viên viết lên bảng.يَكْتُبُ (động từ ở thể مرفوع - Raf’) là hành động đang diễn ra. السَّبُّورَةِ (tân ngữ gián tiếp, مجرور - Jarr) vì có giới từ 'عَلَى' đứng trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
