(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَتَمَ
B2
فعل (Masculine) Pháp lý, Kinh doanh, Thông tin

كَتَمَ

katama
không tiết lộ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لم يُفْصِحْ أو يُعْلِنْ عن معلومات سِرِّيَّة أو مُؤَمَّنَة

Tiếng Việt

Không tiết lộ hoặc công khai (thông tin bí mật hoặc bảo mật).

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَتَمَ الرَّجُلُ السِّرَّ عَنِ الْجَمِيعِ."

    "Người đàn ông đã giấu kín bí mật khỏi tất cả mọi người."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: k-t-m | Động từ này thường được sử dụng để diễn tả việc che giấu thông tin.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "لَقَدْ كَتَمَ الرَّجُلُ السِّرَّ."
    Người đàn ông đã giấu kín bí mật.
    كَتَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فاعل: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ تَكْتُمَ الْحَقِيقَةَ عَنِ الْجَمِيعِ."
    Bạn phải giấu sự thật với mọi người.
    تَكْتُمَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. فاعل: ضمير مستتر تقديره 'أنتَ'.
  • "لَا تَكْتُمْ شَهَادَةً إِنْ كُنْتَ تَعْلَمُهَا."
    Đừng giấu lời khai nếu bạn biết.
    تَكْتُمْ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون. فاعل: ضمير مستتر تقديره 'أنتَ'.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "كَتَمَ الرَّجُلُ السِّرَّ."
    Người đàn ông đã giấu bí mật.
    كَتَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَمْ يَكْتُمْ زَيْدٌ شَهَادَتَهُ."
    Zaid đã không giấu lời khai của mình.
    يَكْتُمْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون الظاهر. زيدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ تَكْتُمَ الْحَقِيقَةَ عَنِ الْعَامَّةِ."
    Bạn phải giấu sự thật khỏi công chúng.
    تَكْتُمَ: فعل مضارع منصوب بـ (أَنْ) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)