(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَذَّبَ
B1
فعل (Masculine) ك - - ذ - - ب Giao tiếp hàng ngày

كَذَّبَ

kaḏḏaba
nói dối ai đó
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أخبر شخصًا بشيء غير صحيح عن قصد

Tiếng Việt

Cố ý nói điều gì đó không đúng sự thật với ai đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا تُكَذِّبْ عَلَيَّ"

    "Đừng nói dối tôi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: k-ḏ-b | Thường dùng với giới từ 'على' (ala)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اَلْـمُتَّهَمُ كَذَّبَ الشَّاهِدَ فِي الْمَحْكَمَةِ."
    Bị cáo đã khai man với nhân chứng tại tòa.
    كَذَّبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). فاعل (Chủ ngữ: المتهمُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', dấu 'damma' hiển thị).
  • "لَا تُكَذِّبْ أَخَاكَ، فَالْكَذِبُ حَرَامٌ."
    Đừng nói dối anh trai của bạn, vì nói dối là haram (bị cấm).
    تُكَذِّبْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لا) وعلامة جزمه السكون. (Động từ hiện tại bị lược bỏ bởi 'la', dấu lược bỏ là 'sukun'). فاعل (Chủ ngữ ẩn: أنتَ) مستتر وجوبًا تقديره أنتَ (Raf', chủ ngữ ẩn ngôi thứ hai số ít).
  • "لَنْ يُكَذِّبَ الْمُؤْمِنُ أَبَدًا."
    Người tin (Mumin) sẽ không bao giờ nói dối.
    يُكَذِّبَ: فعل مضارع منصوب بـ (لن) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại bị chi phối bởi 'lan', dấu 'fatha' hiển thị). فاعل (Chủ ngữ: المؤمنُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', dấu 'damma' hiển thị).
  • "سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào ngày mai.
    سوف: حرف استقبال. (Tiền tố cho tương lai). أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, Raf', dấu 'damma' hiển thị).
  • "سَيَكْتُبُ الطُّلَّابُ الْوَاجِبَ الْمَنْزِلِيَّ."
    Các sinh viên sẽ viết bài tập về nhà.
    سَـ: حرف استقبال. (Tiền tố cho tương lai). يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, Raf', dấu 'damma' hiển thị).
  • "سَوْفَ يَنْجَحُ الْمُجْتَهِدُونَ فِي الِامْتِحَانِ."
    Những người chăm chỉ sẽ thành công trong kỳ thi.
    سوف: حرف استقبال. (Tiền tố cho tương lai). يَنْجَحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, Raf', dấu 'damma' hiển thị).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "كَذَّبَ الْمُدَّعِي الشَّاهِدَ فِي الْمَحْكَمَةِ."
    Nguyên đơn đã khai gian nhân chứng tại tòa.
    كَذَّبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدَّعِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. الشَّاهِدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة.
  • "لَمْ يُكَذِّبْهُ صَدِيقُهُ أَبَدًا."
    Bạn của anh ấy chưa bao giờ nói dối anh ấy.
    يُكَذِّبْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون. ـهُ: ضمير متصل في محل نصب مفعول به.
  • "أَنَا لَا أُكَذِّبُ أَحَدًا إِلَّا إِذَا كَانَ يَسْتَحِقُّ ذَلِكَ."
    Tôi không nói dối ai trừ khi họ xứng đáng với điều đó.
    أُكَذِّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره، والفاعل ضمير مستتر تقديره (أنا).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اَلْوَلَدُ كَذَّبَ عَلِيًّا فِي قَوْلِهِ."
    Cậu bé đã nói dối Ali trong lời nói của cậu ấy.
    كَذَّبَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có vai trò I'rab trực tiếp vì đây là một động từ ở thì quá khứ (past tense).
  • "لَنْ يُكَذِّبَ الْمُؤْمِنُ أَخَاهُ."
    Người tín hữu sẽ không bao giờ nói dối anh em của mình.
    يُكَذِّبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ ở thì hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
  • "أَنَا لَمْ أُكَذِّبْ أَحَدًا قَطُّ."
    Tôi chưa bao giờ nói dối ai cả.
    أُكَذِّبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Động từ ở thì hiện tại, cách Jazm, dấu hiệu Jazm là Sukun hiển nhiên).
(Vị trí vocab_tab4_inline)