(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَمِّيَّة
A2
اسم مؤنث Toán học, Khoa học, Kinh tế, Thống kê

كَمِّيَّة

kam-mee-yah
số lượng
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مقدار أو كمية من شيء ما

Tiếng Việt

Một số lượng hoặc lượng của cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْكَ تَحْدِيدُ الكَمِّيَّةِ المُطْلُوبَة"

    "Bạn phải xác định số lượng yêu cầu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مِقْدَار (Số lượng, mức độ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: كَمِّيَّات (Sound Plural). (Lưu ý: từ này chỉ số lượng hoặc lượng của một cái gì đó. Xem xét sự khác biệt so với 'عدد' (số đếm).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجِبُ أَنْ نُحَدِّدَ كَمِّيَّةَ الْمِيَاهِ الْمُسْتَهْلَكَةِ."
    Chúng ta phải xác định lượng nước tiêu thụ.
    كَمِّيَّةَ (kammiyata) là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "لَدَيْنَا كَمِّيَّةٌ كَبِيرَةٌ مِنَ الْأَطْعِمَةِ."
    Chúng ta có một lượng lớn thức ăn.
    كَمِّيَّةٌ (kammiyatun) là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ bị trì hoãn), ở trạng thái رفع (Raf').
  • "تَحْتَاجُ الْوَصْفَةُ إِلَى كَمِّيَّةٍ قَلِيلَةٍ مِنَ الْمِلْحِ."
    Công thức cần một lượng nhỏ muối.
    كَمِّيَّةٍ (kammiyatin) là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối), ở trạng thái جر (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)