مَحْبُوبٌ
maḥbūb
được yêu thích
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
موضع حب وإعجاب الكثيرين
Tiếng Việt
Được nhiều người yêu thích, ưa chuộng hoặc ủng hộ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَاعِرٌ مَحْبُوبٌ جِدًّا."
"Anh ấy là một nhà thơ rất được yêu thích."
-
"هَذَا الْفِلْمُ مَحْبُوبٌ لَدَى الْجَمِيعِ."
"Bộ phim này được mọi người yêu thích."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ب-ب | Giải thích: Được yêu thích, phổ biến. Có thể dùng cho người, vật, ý tưởng,...
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
