(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَرِضَ
A2
فعل (Masculine) Y học

مَرِضَ

mariḍa
bị ốm
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَصَابَهُ الْمَرَضُ

Tiếng Việt

Bị ốm, mắc bệnh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "مَرِضَ الْوَلَدُ بِالْحُمَّى"

    "Đứa bé bị sốt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اعتَلَّ (Bị bệnh, không khỏe)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: m-r-ḍ | Cụm động từ diễn tả trạng thái bị ốm, mắc bệnh. Chia theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "مَرِضَ الْوَلَدُ بِالْحُمَّى الشَّدِيدَةِ."
    Cậu bé bị bệnh sốt cao.
    اَلْوَلَدُ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
  • "أُرِيدُ أَنْ لَا يَمْرَضَ أَحَدٌ."
    Tôi muốn không ai bị bệnh cả.
    يَمْرَضَ là فعل مضارع (động từ hiện tại) ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ) vì đứng sau أَنْ.
  • "كَيْفَ يُمْكِنُنَا أَلَّا نَمْرَضَ؟"
    Làm sao chúng ta có thể không bị bệnh?
    نَمْرَضَ là فعل مضارع (động từ hiện tại) ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ) vì đứng sau أَلَّا.
Thì Tương lai
  • "مَرِضَ الْوَلَدُ بِالْحُمَّى الشَّدِيدَةِ."
    Cậu bé bị bệnh sốt cao.
    الْوَلَدُ là Fāʿil (chủ ngữ), ở trạng thái Raf' (nominative).
  • "اَلْمَرِيضُ يَمْرَضُ فِي الشِّتَاءِ أَكْثَرَ."
    Bệnh nhân thường bị bệnh vào mùa đông hơn.
    اَلْمَرِيضُ là Mubtada' (chủ đề), ở trạng thái Raf' (nominative).
  • "سَوْفَ يَمْرَضُ الرَّجُلُ إِذَا أَكَلَ طَعَامًا فَاسِدًا."
    Người đàn ông sẽ bị bệnh nếu ăn thức ăn hỏng.
    الرَّجُلُ là Fāʿil (chủ ngữ) của động từ يَمْرَضُ, ở trạng thái Raf' (nominative).
Câu mệnh lệnh
  • "مَرِضَ الوَلَدُ بِالأَمْسِ."
    Đứa trẻ đã bị ốm ngày hôm qua.
    الوَلَدُ (al-waladu): Fāʿil (chủ ngữ), trạng thái Raf' (nominative).
  • "مَرِضَ قَلْبِي شَوْقًا إِلَيْهَا."
    Trái tim tôi đau ốm vì nhớ nhung cô ấy.
    قَلْبِي (qalbi): Fāʿil (chủ ngữ), trạng thái Raf' (nominative).
  • "لِمَاذَا مَرِضَ الزَّرْعُ؟"
    Tại sao cây trồng lại bị bệnh?
    الزَّرْعُ (az-zar'u): Fāʿil (chủ ngữ), trạng thái Raf' (nominative).
  • "اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ!"
    Hãy vào nhà một cách yên lặng!
    فعل الأمر (fi'l al-amr): Động từ mệnh lệnh; الْبَيْتَ (al-bayta): Maf'ul bihi (tân ngữ), trạng thái Nasb (accusative).
  • "اِجْلِسْ هُنَا!"
    Hãy ngồi ở đây!
    فعل الأمر (fi'l al-amr): Động từ mệnh lệnh; Chủ ngữ ẩn (ضمير مستتر).
  • "اِذْهَبْ إِلَى الْمَدْرَسَةِ مُبَكِّرًا!"
    Hãy đến trường sớm!
    فعل الأمر (fi'l al-amr): Động từ mệnh lệnh; الْمَدْرَسَةِ (al-madrasati): مجرور (bị giới từ làm cho ở trạng thái Jarr (genitive)).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "مَرِضَ الْوَلَدُ بِالْحُمَّى الشَّدِيدَةِ."
    Đứa trẻ bị ốm vì sốt cao.
    مَرِضَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực), الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma)
  • "أَخِي يَمْرَضُ كُلَّ شَهْرٍ."
    Anh trai tôi bị ốm mỗi tháng.
    يَمْرَضُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma)
  • "لَنْ يَمْرَضَ الْمُسَافِرُ بِسَبَبِ التَّطْعِيمِ."
    Người du hành sẽ không bị ốm vì được tiêm phòng.
    يَمْرَضَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha)
(Vị trí vocab_tab4_inline)