شُفِيَ
shufiya
hồi phục từ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
استعاد صحته أو عافيته بعد مرض أو إصابة
Tiếng Việt
Hồi phục, bình phục, khỏi bệnh, lấy lại (sức khỏe, tinh thần, vị thế) sau khi ốm đau, bị thương, lo lắng, v.v.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شُفِيَ المَرِيضُ بَعْدَ أُسْبُوع."
"Bệnh nhân đã hồi phục sau một tuần."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: sh-f-y | Động từ bị động, thường dùng để chỉ sự hồi phục của người bệnh.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"شُفِيَ الْمَرِيضُ بِفَضْلِ ٱللَّهِ."Bệnh nhân đã được chữa khỏi nhờ ân sủng của Allah.الفعل "شُفِيَ" هو فعل ماض مبني للمجهول، و "المَرِيضُ" نائب فاعل مرفوع.
-
"أَرْجُو أَنْ يُشْفَىٰ ٱلْمُسَافِرُ قَرِيبًا."Tôi hy vọng rằng người du hành sẽ sớm được chữa lành.الفعل "يُشْفَىٰ" هو فعل مضارع منصوب لأنه سبق بحرف النصب "أَنْ", و "المُسَافِرُ" نائب فاعل مرفوع.
-
"حَمِدْنَا ٱللَّهَ لِأَنَّهُ شُفِيَ ٱلْجَرِيحُ."Chúng tôi ca ngợi Allah vì người bị thương đã được chữa lành.الفعل "شُفِيَ" هو فعل ماض مبني للمجهول، و "الْجَرِيحُ" نائب فاعل مرفوع.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
