(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَصْلَحَة
B2
اِسْم مُؤَنَّث (Noun, Feminine) ص - - ل - - ح feminine Chính trị, Kinh tế, Đạo đức

مَصْلَحَة

maṣlaḥah
tính hợp lý
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الفائدة أو المنفعة العملية

Tiếng Việt

Sự tiện lợi, tính thiết thực, tính có lợi trước mắt, đôi khi bất chấp các nguyên tắc đạo đức hoặc tính đúng đắn; sự phù hợp, sự thích hợp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المَصْلَحَةُ العامَّةُ تَتَطَلَّبُ التَّضْحِيَةَ بِالمَصَالِحِ الشَّخْصِيَّةِ."

    "Lợi ích chung đòi hỏi phải hy sinh lợi ích cá nhân."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَائِدَة (Lợi ích) مَنْفَعَة (Lợi ích)

Addad

ضَرَر (Tác hại) خَسَارَة (Thiệt hại)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-ل-ح (ṣ-l-ḥ) | جمع: مَصَالِح (maṣāliḥ) - Broken Plural | Nghĩa là lợi ích, sự thuận tiện, đôi khi bất chấp đạo đức.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَصْلَحَةٌ
"اَلْمَصْلَحَةُ مُهِمَّةٌ لِلْجَمِيعِ."
Lợi ích là quan trọng cho tất cả mọi người.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَصْلَحَةً
"رَأَيْتُ مَصْلَحَةً كَبِيرَةً فِي هَذَا الْمَشْرُوعِ."
Tôi thấy một lợi ích lớn trong dự án này.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَصْلَحَةٍ
"تَحْدُثُ الْأُمُورُ لِمَصْلَحَةٍ مَا."
Mọi thứ xảy ra vì một lợi ích nào đó.
Plural (Jama' - Số nhiều) مَصَالِحُ
Broken Plural
"اَلْمَصَالِحُ الْعَامَّةُ تَحْتَاجُ إِلَى حِمَايَةٍ."
Lợi ích công cộng cần được bảo vệ.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "تَحْقِيقُ الْمَصْلَحَةِ الْعَامَّةِ يَسْتَلْزِمُ الْجُهُودَ الْمُشْتَرَكَةَ."
    Việc đạt được lợi ích chung đòi hỏi những nỗ lực chung.
    المَصْلَحَةِ: مجرورة بالإضافة. (Mjrur bil-idafa - Sở hữu cách)
  • "يَجِبُ أَنْ نَضَعَ مَصْلَحَةَ الْوَطَنِ فَوْقَ كُلِّ اِعْتِبَارٍ."
    Chúng ta phải đặt lợi ích của quốc gia lên trên mọi sự cân nhắc.
    مَصْلَحَةَ: منصوبة مفعول به. (Mansub maf'ul bih - Tân ngữ)
  • "الْمَصْلَحَةُ الْفَرْدِيَّةُ قَدْ تَتَعَارَضُ مَعَ الْمَصْلَحَةِ الْجَمَاعِيَّةِ."
    Lợi ích cá nhân có thể mâu thuẫn với lợi ích tập thể.
    الْمَصْلَحَةُ: مرفوعة مبتدأ. (Marfu' mubtada - Chủ ngữ)
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَحْقِيقُ ٱلْمَصْلَحَةِ ٱلْعَامَّةِ يَتَطَلَّبُ ٱلْجُهْدَ."
    Đạt được lợi ích công cộng đòi hỏi nỗ lực.
    المَصْلَحَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là Muđaf Ilayhi).
  • "يَجِبُ أَنْ نُقَدِّمَ ٱلْمَصْلَحَةَ ٱلْوَطَنِيَّةَ عَلَىٰ ٱلْمَصَالِحِ ٱلشَّخْصِيَّةِ."
    Chúng ta phải ưu tiên lợi ích quốc gia hơn lợi ích cá nhân.
    المَصْلَحَةَ: منصوب لأنه مفعول به (Nasb vì là Maf'ul Bihi).
  • "ٱلْمَصْلَحَةُ ٱلْمُشْتَرَكَةُ تَجْمَعُنَا."
    Lợi ích chung gắn kết chúng ta.
    المَصْلَحَةُ: مرفوع لأنه مبتدأ (Raf' vì là Mubtada).
(Vị trí vocab_tab4_inline)