(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَعْلُومَات
B1
اسم، جمع مؤنث ع - - ل - - م feminine Chung (xuất hiện trong nhiều lĩnh vực)

مَعْلُومَات

maʿlūmāt
thông tin
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَيَانَات أو حقائق مُتعلِّقة بِمَوضوع مُعيَّن

Tiếng Việt

Dữ liệu, kiến thức, hoặc chi tiết về một sự vật, sự việc hoặc người nào đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المَعْلُومَاتُ مُهِمَّةٌ لِاتِّخاذِ القَرَارَاتِ الصَّحِيحَةِ."

    "Thông tin rất quan trọng để đưa ra quyết định đúng đắn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بَيَانَات (Dữ liệu) مُعْطَيَات (Thông số)

Addad

جَهْل (Sự thiếu hiểu biết)

Ghi chú

Lưu ý

لا يوجد جذر (từ này là số nhiều của 'مَعْلُومَة'). Số nhiều: جمع مؤنث سالم (Sound Feminine Plural). 'Thông tin' thường được sử dụng ở dạng số nhiều trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مَعْلُومَتَانِ
maʿlūmatāni
Plural (Jama') مَعْلُومَاتٌ
maʿlūmātun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "لَدَيْنَا مَعْلُومَاتٌ مُهِمَّةٌ عَنِ الْمَشْرُوعِ."
    Chúng tôi có thông tin quan trọng về dự án.
    مَعْلُومَاتٌ: مبتدأ مؤخر (Raf') vì đứng sau خبر مقدم (لَدَيْنَا).
  • "قَرَأْتُ مَعْلُومَاتٍ كَثِيرَةً فِي الْكِتَابِ."
    Tôi đã đọc rất nhiều thông tin trong cuốn sách.
    مَعْلُومَاتٍ: مفعول به (Nasb) gián tiếp bởi vì đi sau động từ قَرَأْتُ.
  • "نَحْنُ نَبْحَثُ عَنْ مَعْلُومَاتٍ دَقِيقَةٍ."
    Chúng tôi đang tìm kiếm thông tin chính xác.
    مَعْلُومَاتٍ: اسم مجرور (Jarr) bởi vì đi sau giới từ عَنْ.
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ (Raf') bằng Alif vì là المثنى (số đôi).
  • "رَأَيْتُ مُهَنْدِسَيْنِ فِي الْمَكْتَبِ."
    Tôi đã thấy hai kỹ sư trong văn phòng.
    مُهَنْدِسَيْنِ: مفعول به (Nasb) bằng Ya' vì là المثنى (số đôi).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُدَرِّسَيْنِ."
    Tôi đã chào hai giáo viên.
    اَلْمُدَرِّسَيْنِ: اسم مجرور (Jarr) bằng Ya' vì là المثنى (số đôi) và đi sau giới từ عَلَى.
Giống Đực và Giống Cái
  • "لَدَيَّ مَعْلُومَاتٌ مُفِيدَةٌ حَوْلَ هَذَا الْمَوْضُوعِ."
    Tôi có thông tin hữu ích về chủ đề này.
    مَعْلُومَاتٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ bị trì hoãn) ở dạng Raf' (nominative) với dấu تنوين الضم (unnunation dammah).
  • "قَرَأْتُ كَثِيرًا مِنَ الْمَعْلُومَاتِ فِي الْكِتَابِ."
    Tôi đã đọc rất nhiều thông tin trong cuốn sách.
    الْمَعْلُومَاتِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) ở dạng Jarr (genitive) với dấu كسرة (kasra).
  • "جَمَعَ الْبَاحِثُ مَعْلُومَاتٍ قَيِّمَةً لِبَحْثِهِ."
    Nhà nghiên cứu đã thu thập thông tin giá trị cho nghiên cứu của mình.
    مَعْلُومَاتٍ là مفعول به (tân ngữ) ở dạng Nasb (accusative) với dấu تنوين الكسر (unnunation kasra) vì đây là جمع مؤنث سالم (số nhiều giống cái правильного).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "جَمَعْتُ مَعْلُومَاتٍ مُهِمَّةً لِلْبَحْثِ."
    Tôi đã thu thập thông tin quan trọng cho nghiên cứu.
    مَعْلُومَاتٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "تَحْتَوِي الْمَجَلَّةُ عَلَى مَعْلُومَاتٍ قَيِّمَةٍ."
    Tạp chí chứa thông tin giá trị.
    مَعْلُومَاتٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور بحرف الجر (على).
  • "قَدَّمَ الْعَالِمُ مَعْلُومَاتٍ جَدِيدَةً فِي الْمُؤْتَمَرِ."
    Nhà khoa học đã trình bày thông tin mới tại hội nghị.
    مَعْلُومَاتٍ: منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه مفعول به.
(Vị trí vocab_tab4_inline)