(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَقْبُولٌ
B1
صِفَة (مُذَكَّر) ق - - ب - - ل General Vocabulary

مَقْبُولٌ

maqbūl
có thể chấp nhận được
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُسْتَوْفٍ الشُّرُوطَ الدُّنْيَا

Tiếng Việt

Có thể chấp nhận được nhưng không xuất sắc; đạt yêu cầu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْحَلُّ مَقْبُولٌ."

    "Giải pháp này có thể chấp nhận được."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ب-ل | Có nghĩa là 'chấp nhận được', 'đạt yêu cầu'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَقْبُولَةٌ
"هَذِهِ فِكْرَةٌ مَقْبُولَةٌ."
Đây là một ý tưởng được chấp nhận.
Plural (Jama') مَقْبُولُونَ (Masc.)/ مَقْبُولَاتٌ (Fem.)
"هَؤُلَاءِ مُرَشَّحُونَ مَقْبُولُونَ."
Đây là những ứng cử viên được chấp nhận.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَقْبَلُ
"هَذَا الْحَلُّ أَقْبَلُ مِنْ غَيْرِهِ."
Giải pháp này được chấp nhận hơn những giải pháp khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)