(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَمْدُوحٌ
B2
اسم مفعول (Masculine) Chung

مَمْدُوحٌ

mamdūḥ
được khen ngợi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يستحق الثناء والتقدير

Tiếng Việt

Được ngưỡng mộ và tán dương.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كان الشاعر ممدوحًا من قبل النقاد."

    "Nhà thơ đã được các nhà phê bình khen ngợi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُثْنًى عَلَيْهِ (Được ca ngợi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-د-ح | Số nhiều: مَمْدُوحُونَ (Sound Plural - dành cho giống đực) hoặc مَمْدُوحَات (Sound Plural - dành cho giống cái). Lưu ý rằng 'اسم مفعول' là dạng bị động của động từ, chỉ người hoặc vật nhận hành động khen ngợi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْأُسْتَاذُ مَمْدُوحٌ فِي اَلْفَصْلِ."
    Giáo viên được khen ngợi trong lớp.
    مَمْدُوحٌ là خبر (tin tức) của chủ ngữ (اَلْأُسْتَاذُ) và ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "رَأَيْتُ اَلْمُمَثِّلَيْنِ اَلْمَمْدُوحَيْنِ عَلَى اَلْمَسْرَحِ."
    Tôi đã thấy hai diễn viên được ca ngợi trên sân khấu.
    اَلْمَمْدُوحَيْنِ là tính từ (نعت) bổ nghĩa cho اَلْمُمَثِّلَيْنِ, ở trạng thái منصوب (Nasb) vì là đối tượng của động từ (رَأَيْتُ), và vì là số đôi (مثنى), nó nhận dấu النصب bằng الياء (ي).
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى اَلْقَصِيدَتَيْنِ اَلْمَمْدُوحَتَيْنِ."
    Tôi đã nghe hai bài thơ được ca ngợi.
    اَلْمَمْدُوحَتَيْنِ là tính từ (نعت) bổ nghĩa cho اَلْقَصِيدَتَيْنِ, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì theo sau giới từ (إِلَى), và vì là số đôi (مثنى), nó nhận dấu الجر bằng الياء (ي).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْعَالِمُ مَمْدُوحٌ لِعِلْمِهِ."
    Nhà khoa học được ca ngợi vì kiến thức của ông.
    مَمْدُوحٌ là خبر (khabar) ở trạng thái مرفوع (marfu'), chỉ định chủ ngữ اَلْعَالِمُ (al-'aalimu) được mô tả.
  • "رَأَيْتُ شَخْصًا مَمْدُوحًا فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi đã thấy một người đáng khen ngợi trong nhà thờ Hồi giáo.
    مَمْدُوحًا là صفة (sifah) của شَخْصًا (shakhsan), ở trạng thái منصوب (mansub) vì nó mô tả một đối tượng bị tác động bởi hành động 'thấy'.
  • "اَلْقَائِدُ مَمْدُوحٌ فِعْلُهُ."
    Vị lãnh đạo đáng khen ngợi hành động của ông.
    مَمْدُوحٌ là خبر (khabar) ở trạng thái مرفوع (marfu'), chỉ định chủ ngữ اَلْقَائِدُ (al-qaa'idu) được mô tả. فِعْلُهُ (fi'luhu) là فاعل (fa'il) của اسم المفعول (ism maf'ul) مَمْدُوحٌ (mamduuh).
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ (kitaabu) là مضاف (mudaf), الطَّالِبِ (at-taalibi) là مضاف إليه (mudaf ilayh). الطَّالِبِ ở trạng thái مجرور (majruur).
  • "بَيْتُ الْمُدَرِّسِ كَبِيرٌ."
    Ngôi nhà của giáo viên thì lớn.
    بَيْتُ (baytu) là مضاف (mudaf), الْمُدَرِّسِ (al-mudarrisi) là مضاف إليه (mudaf ilayh). الْمُدَرِّسِ ở trạng thái مجرور (majruur).
  • "سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ سَرِيعَةٌ."
    Xe hơi của giám đốc thì nhanh.
    سَيَّارَةُ (sayyaaratu) là مضاف (mudaf), الْمُدِيرِ (al-mudiiri) là مضاف إليه (mudaf ilayh). الْمُدِيرِ ở trạng thái مجرور (majruur).
(Vị trí vocab_tab4_inline)