(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَذْمُومٌ
B2
صِفَةٌ (مُذَكَّر) ذ - - م - - م Luật pháp, Đạo đức

مَذْمُومٌ

madhmūmun
đáng khiển trách
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يُسْتَحَقُّ عَلَيْهِ اللَّوْمُ أَوِ النَّقْدُ.

Tiếng Việt

Đáng khiển trách; chịu trách nhiệm về hành vi sai trái.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سُلُوكُهُ كَانَ مَذْمُومًا."

    "Hành vi của anh ta đáng khiển trách."

  • "هَذِهِ فِعْلَةٌ مَذْمُومَةٌ فِي عُرْفِنَا."

    "Đây là một hành động đáng khiển trách theo tục lệ của chúng tôi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسْتَنْكَرٌ (đáng bị phản đối, bị lên án) مُسْتَحِقٌّ لِلَّوْمِ (xứng đáng bị khiển trách)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ذ-م-م (dh-m-m). Là một tính từ, nó thay đổi theo giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Dạng giống cái là مَذْمُومَةٌ (madhmūmatun). Dạng số nhiều giống đực là مَذْمُومُونَ (madhmūmūna) (Sound Masculine Plural). Dạng số nhiều giống cái là مَذْمُومَاتٌ (madhmūmātun) (Sound Feminine Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَذْمُومَةٌ
"هي فتاةٌ مَذْمُومَةٌ."
Cô ấy là một cô gái đáng chê trách.
Plural (Jama') مَذْمُومُونَ
"هُمْ قَوْمٌ مَذْمُومُونَ."
Họ là một dân tộc đáng bị chê trách.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَذَمُّ
"هذا الفعل أَذَمُّ من غيره."
Hành động này đáng bị chê trách hơn những hành động khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)