(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَهْزُومٌ
B2
اسم مفعول (صِفة) - مُذَكَّر ه - - - ز - - - م Đời sống hàng ngày

مَهْزُومٌ

mahzūmun
bị đánh bại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صِفَةٌ تَدُلُّ عَلَى مَنْ تَمَّ التَّغَلُّبُ عَلَيْهِ فِي صِرَاعٍ أو مُنَافَسَةٍ.

Tiếng Việt

Đã bị đánh bại hoặc khuất phục.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَرَاجَعَ الجَيْشُ المَهْزُومُ."

    "Đội quân bị đánh bại đã rút lui."

  • "لَمْ يَعُدْ يَشْعُرُ أَبَداً بِأَنَّهُ مَهْزُومٌ."

    "Anh ấy không bao giờ còn cảm thấy bị đánh bại nữa."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَغْلُوبٌ (bị đánh bại, bị khuất phục) مُنْهَزِمٌ (bị đánh bại, bị thất trận)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-ز-م (h-z-m).
Dạng giống cái (Feminine): مَهْزُومَةٌ (mahzūmatun).
Dạng số nhiều (Nam, Sound Masculine Plural): مَهْزُومُونَ (mahzūmūna).
Dạng số nhiều (Nữ, Sound Feminine Plural): مَهْزُومَاتٌ (mahzūmātun).
Đây là một اسم مفعول (passive participle) được dùng như tính từ, diễn tả trạng thái bị đánh bại hoặc khuất phục.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَهْزُومَةٌ
mahzūmatun
Plural (Jama') مَهْزُومُونَ
mahzūmūna
Elative (Comparative) أَهْزَمُ
ahzamu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْجَيْشُ الـْمَهْزُومُ يَنْسَحِبُ مِنَ الـْمَعْرَكَةِ."
    Đội quân bại trận rút khỏi chiến trường.
    اَلْـمَهْزُومُ: صِفَةٌ، نَعْتٌ لِـ 'اَلْجَيْشُ' مَرْفُوعٌ وَعَلَامَةُ رَفْعِهِ الضَّمَّةُ الظَّاهِرَةُ.
  • "لَا تَتَشَمَّتْ بِالـْمُنَافِسِ الـْمَهْزُومِ."
    Đừng hả hê trước đối thủ bị đánh bại.
    اَلْـمَهْزُومِ: صِفَةٌ، نَعْتٌ لِـ 'اَلْـمُنَافِسِ' مَجْرُورٌ وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ.
  • "رَأَيْتُ الْفَرِيقَ الـْمَهْزُومَ فِي غُرْفَةِ الـْمَلَابِسِ."
    Tôi thấy đội thua trận trong phòng thay đồ.
    اَلْـمَهْزُومَ: صِفَةٌ، نَعْتٌ لِـ 'الْفَرِيقَ' مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ.
  • "اَلْـكُتُبُ مُفِيدَةٌ لِلْعَقْلِ."
    Sách có lợi cho trí óc.
    اَلْـكُتُبُ: جَمْعُ تَكْسِيرٍ لِـ 'كِتَابٌ'، مُبْتَدَأٌ مَرْفُوعٌ وَعَلَامَةُ رَفْعِهِ الضَّمَّةُ الظَّاهِرَةُ.
  • "اِشْتَرَيْتُ أَقْلَامًا جَدِيدَةً."
    Tôi đã mua những cây bút mới.
    أَقْلَامًا: جَمْعُ تَكْسِيرٍ لِـ 'قَلَمٌ'، مَفْعُولٌ بِهِ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ.
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْـمَسَاجِدِ الْـقَدِيمَةِ."
    Tôi nhìn vào những nhà thờ Hồi giáo cổ.
    اَلْـمَسَاجِدِ: جَمْعُ تَكْسِيرٍ لِـ 'مَسْجِدٌ'، اِسْمٌ مَجْرُورٌ بِـ 'إِلَى' وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْفَرِيقُ الْمُهَاجِمُ جَعَلَ الْفَرِيقَ الْمُدَافِعَ مَهْزُومًا."
    Đội tấn công đã khiến đội phòng thủ bị đánh bại.
    مَهْزُومًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به thứ hai (đối tượng bị tác động thứ hai) của فعل (động từ) جَعَلَ.
  • "اَلْجُنْدِيُّ الْمَهْزُومُ يَبْكِي بِحُرْقَةٍ."
    Người lính bị đánh bại khóc một cách cay đắng.
    اَلْمَهْزُومُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ) gián tiếp, được mô tả bởi tính từ.
  • "لَا تَقِفْ مَوْقِفَ الْمَهْزُومِ أَمَامَ الْمُشْكِلَاتِ."
    Đừng đứng ở vị trí của một người thất bại trước những vấn đề.
    اَلْمَهْزُومِ: مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (sở hữu cách) sau مَوْقِفَ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)