مَوْجُودٌ
maw-jūd
hiện đang tồn tại
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حَاضِرٌ، قَائِمٌ فِي الْوَقْتِ الْحَاضِرِ
Tiếng Việt
Hiện đang tồn tại; đang tồn tại vào thời điểm hiện tại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْكِتَابُ مَوْجُودٌ عَلَى الْمَكْتَبِ"
"Cuốn sách đang ở trên bàn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ج-د | الجمع: مَوْجُودَاتٌ (Sound Plural) - 'Mawjūdat' có nghĩa là 'những thứ tồn tại'. Dạng số nhiều dùng để chỉ các thực thể hoặc khái niệm tồn tại.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْوَلَدُ الْمُهَذَّبُ مَوْجُودٌ فِي الصَّفِّ."Cậu bé lịch sự có mặt ở trong lớp.مَوْجُودٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'اَلْوَلَدُ', nên ở trạng thái رفع (Raf').
-
"هَذَا الْكِتَابُ مَوْجُودٌ عَلَى الْمَكْتَبِ."Cuốn sách này có ở trên bàn.مَوْجُودٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'اَلْكِتَابُ', nên ở trạng thái رفع (Raf').
-
"لَيْسَ الْغَائِبُ مَوْجُودًا الْيَوْمَ."Người vắng mặt thì không có mặt hôm nay.مَوْجُودًا là خبر (vị ngữ) của 'لَيْسَ', nên ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."Tôi đã thấy những người đàn ông ở trong nhà thờ Hồi giáo.رِجَالًا là جمع تكسير (số nhiều gãy) của 'رَجُلٌ'. Nó ở trạng thái نصب (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ) của động từ 'رَأَيْتُ'.
-
"هَؤُلَاءِ كُتُبٌ قَيِّمَةٌ."Đây là những cuốn sách có giá trị.كُتُبٌ là جمع تكسير (số nhiều gãy) của 'كِتَابٌ'. Nó ở trạng thái رفع (Raf') vì là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'هَؤُلَاءِ'.
-
"اِشْتَرَيْتُ أَقْلَامًا جَدِيدَةً."Tôi đã mua những chiếc bút mới.أَقْلَامًا là جمع تكسير (số nhiều gãy) của 'قَلَمٌ'. Nó ở trạng thái نصب (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ) của động từ 'اِشْتَرَيْتُ'.
Số đôi (Dual)
-
"اَلْكِتَابُ مَوْجُودٌ عَلَى الْمَكْتَبِ."Quyển sách có mặt trên bàn.مَوْجُودٌ: خبر (Raf').
-
"رَأَيْتُ رَجُلَيْنِ مُسْلِمَيْنِ."Tôi thấy hai người đàn ông Hồi giáo.رَجُلَيْنِ: مفعول به (Nasb) ở dạng المثنى.
-
"اَلْوَلَدَانِ مَوْجُودَانِ فِي الْمَنْزِلِ."Hai đứa trẻ có mặt ở trong nhà.اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ (Raf') ở dạng المثنى; مَوْجُودَانِ: خبر (Raf') ở dạng المثنى.
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْـمُدَرِّسُ مَوْجُودٌ فِي الْـفَصْلِ."Giáo viên (nam) đang có mặt trong lớp.مَوْجُودٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْـمُدَرِّسُ, ở thể مرفوع (Raf') vì là خبر.
-
"هَلْ اَلْـكِتَابُ مَوْجُودٌ عَلَىٰ اَلْـمَكْتَبِ؟"Có phải cuốn sách đang ở trên bàn không?مَوْجُودٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْـكِتَابُ, ở thể مرفوع (Raf') vì là خبر.
-
"اَلْـحَلُّ مَوْجُودٌ فِي اَلْـكِتَابِ."Giải pháp có trong cuốn sách.مَوْجُودٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْـحَلُّ, ở thể مرفوع (Raf') vì là خبر.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
