(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُؤَجِّرٌ
B1
Danh từ (Nam tính) أ - - - ج - - - ر masculine Đời sống hàng ngày, Bất động sản

مُؤَجِّرٌ

mu'ajjirun
chủ nhà
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يملك عقارًا ويؤجره للآخرين.

Tiếng Việt

Chủ nhà, người chủ sở hữu nhà hoặc đất và cho người khác thuê.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِتَّفَقَ الْمُسْتَأْجِرُ مَعَ الْمُؤَجِّرِ عَلَى شُرُوطِ الْعَقْدِ."

    "Người thuê đã thỏa thuận với chủ nhà về các điều khoản hợp đồng."

  • "يَجِبُ عَلَى الْمُؤَجِّرِ صِيَانَةُ الْمَبْنَى."

    "Chủ nhà phải bảo trì tòa nhà."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

صَاحِبُ الْعَقَارِ (Chủ sở hữu bất động sản) مالِكُ الْبَيْتِ (Chủ nhà (người sở hữu nhà))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-ج-ر (a-j-r). Số nhiều (Nam tính): مُؤَجِّرُونَ (mu'ajjirūna) - Sound Plural (Số nhiều đều). Dạng nữ tính: مُؤَجِّرَةٌ (mu'ajjiratun). Số nhiều nữ tính: مُؤَجِّرَاتٌ (mu'ajjirātun) - Sound Plural (Số nhiều đều). Từ này dùng để chỉ người chủ sở hữu bất động sản (nhà, đất) và cho người khác thuê. Nó đối lập với مُسْتَأْجِرٌ (người thuê nhà).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُؤَجِّرَانِ
mu'ajjirāni
Plural (Jama') مُؤَجِّرُونَ
mu'ajjirūna
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)