مُؤَقَّتًا
mu'aqqatan
tạm thời
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِشَكْلٍ غَيْرِ دَائِم؛ لِفَتْرَةٍ قَصِيرَة
Tiếng Việt
Một cách tạm thời; tùy thuộc vào sự xác nhận hoặc sửa đổi thêm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَأَعْمَلُ هُنَا مُؤَقَّتًا"
"Tôi sẽ làm việc ở đây tạm thời."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ vì đây là trạng từ. Diễn tả sự tạm thời, không vĩnh viễn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"سَأَسْكُنُ هُنَا مُؤَقَّتًا."Tôi sẽ sống ở đây tạm thời.مُؤَقَّتًا là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب) và có dấu تنوين الفتحة (Nasb).
-
"اِسْتَأْجَرْتُ شَقَّةً مُؤَقَّتًا حَتَّى أَجِدَ مَنْزِلًا دَائِمًا."Tôi đã thuê một căn hộ tạm thời cho đến khi tôi tìm được một ngôi nhà cố định.مُؤَقَّتًا là trạng từ chỉ mục đích (حال منصوب) bổ nghĩa cho động từ 'اِسْتَأْجَرْتُ' và có dấu تنوين الفتحة (Nasb).
-
"تَوَقَّفَ العَمَلُ مُؤَقَّتًا بِسَبَبِ الأَمْطَارِ الغَزِيرَةِ."Công việc đã tạm dừng do mưa lớn.مُؤَقَّتًا là trạng từ chỉ thời gian (حال منصوب) và có dấu تنوين الفتحة (Nasb), bổ nghĩa cho động từ 'تَوَقَّفَ'.
Thì Tương lai
-
"سَأَعْمَلُ هُنَا مُؤَقَّتًا حَتَّى أَجِدَ وَظِيفَةً أَفْضَل."Tôi sẽ làm việc ở đây tạm thời cho đến khi tôi tìm được một công việc tốt hơn.مُؤَقَّتًا: ظَرْف مَنْصُوب (Adverb - Nasb)
-
"اِسْكُنْ هُنَا مُؤَقَّتًا حَتَّى يَنْتَهِيَ إِصْلَاحُ مَنْزِلِكَ."Hãy ở đây tạm thời cho đến khi việc sửa chữa nhà của bạn hoàn thành.مُؤَقَّتًا: ظَرْف مَنْصُوب (Adverb - Nasb)
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى القَاهِرَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch Cairo vào ngày mai.سَوْفَ: حَرْف اِسْتِقْبَال (Future particle); أُسَافِرُ: فِعْل مُضَارِع مَرْفُوع (Present tense verb - Raf')
Câu mệnh lệnh
-
"سَأَقْطُنُ هُنَا مُؤَقَّتًا."Tôi sẽ sống ở đây tạm thời.مُؤَقَّتًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng thái cách منصوب, dấu نصبه là فتحة الظاهرة).
-
"اُدْخُلِ الْغُرْفَةَ!"Hãy vào phòng!اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên السكون).
-
"اِشْرَبِ الْحَلِيبَ!"Hãy uống sữa!اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên السكون).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"سَأَسْكُنُ هُنَا مُؤَقَّتًا."Tôi sẽ sống ở đây tạm thời.مُؤَقَّتًا là trạng từ chỉ cách thức (ظَرْف حال) và ở dạng منصوب (Nasb).
-
"تَوَقَّفَ الْعَمَلُ مُؤَقَّتًا بِسَبَبِ الْأَمْطَارِ."Công việc đã tạm dừng do mưa.مُؤَقَّتًا là trạng từ chỉ cách thức (ظَرْف حال) và ở dạng منصوب (Nasb).
-
"قَرَّرْنَا مُؤَقَّتًا تَأْجِيلَ الرِّحْلَةِ."Chúng tôi đã quyết định tạm thời hoãn chuyến đi.مُؤَقَّتًا là trạng từ chỉ cách thức (ظَرْف حال) và ở dạng منصوب (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
