(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَأَنِّقٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر أ - َ - ن - ِ - ق - َ Phong cách, Thời trang

مُتَأَنِّقٌ

muta'anniqun
điệu đà
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يهتم بمظهره وأناقته بشكل مفرط.

Tiếng Việt

Có đặc điểm hoặc giống với một người ăn diện (dandy); quá chú trọng đến thời trang và vẻ ngoài.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَبْدُو مُتَأَنِّقًا دَائِمًا فِي بَدَلَتِهِ."

    "Anh ấy luôn trông điệu đà trong bộ vest của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَزَيِّنٌ (Ăn diện) أَنِيقٌ (Thanh lịch)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: أ-ن-ق | Giải thích: Thường dùng để miêu tả người đàn ông ăn diện, chải chuốt. Cần phân biệt với các từ chỉ sự thanh lịch, tinh tế.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَأَنِّقَةٌ
"هِيَ مُتَأَنِّقَةٌ فِي مَلَابِسِهَا."
Cô ấy ăn mặc rất bảnh bao.
Plural (Jama') مُتَأَنِّقُونَ
"هُم مُتَأَنِّقُونَ فِي مَظْهَرِهِمْ."
Họ rất bảnh bao trong diện mạo của mình.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَأْنَقُ
"هُوَ أَأْنَقُ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy bảnh bao hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)