مُتَبَلِّد
mutaballid
chai sạn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فاقِدٌ لِلْحِسّ أَوْ الشُّعُور
Tiếng Việt
Trở nên ít nhạy cảm hơn; chai sạn về mặt cảm xúc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَصْبَحَ قَلْبُهُ مُتَبَلِّدًا بَعْدَ كُلِّ تِلْكَ الْمَآسِي."
"Trái tim anh ấy đã trở nên chai sạn sau tất cả những bi kịch đó."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ل-د | Có nghĩa là trở nên kém nhạy cảm hoặc chai sạn về mặt cảm xúc. Thường dùng để mô tả người không còn cảm thấy xúc động trước những sự kiện đau lòng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
