(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَحَسِّن
B1
إِسْمُ فَاعِل (مُذَكَّر) ح - - س - - ن masculine Tổng quát

مُتَحَسِّن

mutaḥassin
đang cải thiện
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي هو في حالة تحسن وتطور

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'improve': trở nên hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَضْعُهُ الصِّحِّيُّ مُتَحَسِّنٌ بِٱسْتِمْرَار."

    "Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang cải thiện liên tục."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَطَوِّر (Đang phát triển)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-س-ن | Dạng hiện tại phân từ, dùng cho giống đực. Có nghĩa là 'đang cải thiện' hoặc 'đang trở nên tốt hơn'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُتَحَسِّنٌ
"اَلْمُتَحَسِّنُ مُجْتَهِدٌ"
Người đang cải thiện thì siêng năng.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُتَحَسِّنًا
"رَأَيْتُ مُتَحَسِّنًا"
Tôi đã thấy một người đang cải thiện.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُتَحَسِّنٍ
"سَلَّمْتُ عَلَى مُتَحَسِّنٍ"
Tôi đã chào một người đang cải thiện.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُتَحَسِّنُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْمُتَحَسِّنُونَ نَاجِحُونَ"
Những người đang cải thiện thì thành công.
(Vị trí vocab_tab4_inline)