مُتَحَفِّظ
mutaḥaffiẓ
kín tiếng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يميل إلى إخفاء مشاعره أو معلوماته أو نواياه.
Tiếng Việt
Có xu hướng che giấu cảm xúc, thông tin hoặc ý định.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كان المتحفّظ بطبيعته يتردد في مشاركة أفكاره."
"Người kín tiếng bẩm sinh thường do dự khi chia sẻ ý kiến của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ف-ظ | Số nhiều: مُتَحَفِّظُون (Sound Plural) | Thể hiện tính cách kín đáo, dè dặt trong việc thể hiện cảm xúc hoặc chia sẻ thông tin.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَحَفِّظَة |
mutaḥaffiẓah
|
| Plural (Jama') | مُتَحَفِّظُونَ |
mutaḥaffiẓūn
|
| Elative (Comparative) | أَحْفَظ |
ʾaḥfaẓ
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"هَذَا ٱلرَّجُلُ مُتَحَفِّظٌ جِدًّا فِي كَلاَمِهِ."Người đàn ông này rất kín đáo trong lời nói.مُتَحَفِّظٌ: Khabar (tin tức) của مبتدأ (chủ đề) هَذَا, مرفوع (Raf') باالضمة الظاهرة.
-
"ٱلسِّيَاسِيُّ ٱلْمُتَحَفِّظُ يَفْضُلُ ٱلْحِذْرَ عَلَى ٱلتَّهَوُّرِ."Nhà chính trị kín đáo thích sự thận trọng hơn là sự liều lĩnh.ٱلْمُتَحَفِّظُ: Na'at (tính từ) của منعوت (danh từ được miêu tả) ٱلسِّيَاسِيُّ, مرفوع (Raf') باالضمة الظاهرة.
-
"لَقَدْ تَعَامَلْتُ مَعَ مُدِيرٍ مُتَحَفِّظٍ طِوَالَ فَتْرَةِ عَمَلِي."Tôi đã làm việc với một người quản lý kín đáo trong suốt thời gian làm việc của mình.مُتَحَفِّظٍ: Na'at (tính từ) của منعوت (danh từ được miêu tả) مُدِيرٍ, مجرور (Jarr) بالكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
