مُتَحَكِّم
mutaḥakkim
kẻ thao túng
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يسيطر على الآخرين أو الأوضاع بطريقة ماكرة أو غير عادلة.
Tiếng Việt
Một người kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng đến người khác hoặc các tình huống một cách khéo léo, không công bằng hoặc vô đạo đức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هو مُتَحَكِّمٌ بارعٌ في استغلال الآخرين لصالحه."
"Anh ta là một kẻ thao túng tài ba trong việc lợi dụng người khác vì lợi ích của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ك-م | Số nhiều: مُتَحَكِّمُونَ (Sound Masculine Plural) - Người thao túng (số nhiều). Lưu ý: Đây là dạng số nhiều đúng quy tắc dành cho danh từ chỉ người giống đực.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مُتَحَكِّمٌ |
"اَلْمُتَحَكِّمُ قَوِيٌّ." Kẻ kiểm soát thì mạnh mẽ. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مُتَحَكِّمًا |
"رَأَيْتُ مُتَحَكِّمًا." Tôi đã thấy một kẻ kiểm soát. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مُتَحَكِّمٍ |
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْمُتَحَكِّمِ." Tôi đã lắng nghe kẻ kiểm soát. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُتَحَكِّمُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْمُتَحَكِّمُونَ كَثِيرُونَ." Những kẻ kiểm soát thì rất nhiều. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"الرَّجُلُ الـمُتَحَكِّمُ يَسْتَغِلُّ مَنْصِبَهُ لِمَصَالِحِهِ الشَّخْصِيَّةِ."Kẻ độc tài lợi dụng chức vụ của mình cho lợi ích cá nhân.الرَّجُلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الـمُتَحَكِّمُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
-
"لَا تَكُنْ مُتَحَكِّمًا فَتَكْرَهَكَ النَّاسُ."Đừng trở thành kẻ độc tài, bạn sẽ bị mọi người ghét.مُتَحَكِّمًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
-
"أَبْغَضُ الشَّخْصِ الـمُتَحَكِّمِ الَّذِي لَا يَحْتَرِمُ آراءَ الآخَرِينَ."Tôi ghét kẻ độc tài không tôn trọng ý kiến của người khác.الـمُتَحَكِّمِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْمُدِيرُ مُتَحَكِّمٌ فِي شَرِكَتِهِ. "Giám đốc là người độc đoán trong công ty của mình.مُتَحَكِّمٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu là Damma).
-
"لَا تَكُنْ مُتَحَكِّمًا فَيَنْفِرَ النَّاسُ مِنْكَ."Đừng trở thành người độc đoán kẻo mọi người xa lánh bạn.مُتَحَكِّمًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"اَلرَّجُلُ الْمُتَحَكِّمُ غَيْرُ مَرْغُوبٍ فِيهِ."Một người đàn ông độc đoán không được ưa chuộng.اَلْمُتَحَكِّمُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu là Damma).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْـمُدِيرُ مُتَحَكِّمٌ فِي شُؤُونِ الْمُوَظَّفِينَ."Giám đốc là người kiểm soát các vấn đề của nhân viên một cách độc đoán.مُتَحَكِّمٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', báo hiệu chủ ngữ).
-
"لَا تَكُنْ مُتَحَكِّمًا فَتَخْسَرَ اِحْتِرَامَ النَّاسِ."Đừng trở nên độc đoán nếu không bạn sẽ mất sự tôn trọng của mọi người.مُتَحَكِّمًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, báo hiệu tân ngữ của فعل ناقص).
-
"اَلْمُوَظَّفُ لَا يُحِبُّ التَّعَامُلَ مَعَ شَخْصٍ مُتَحَكِّمٍ."Nhân viên không thích giao tiếp với một người độc đoán.مُتَحَكِّمٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, báo hiệu bổ nghĩa cho danh từ).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْمُدِيرُ مُتَحَكِّمٌ فِي الْمَكْتَبِ."Giám đốc là một người độc đoán trong văn phòng.مُتَحَكِّمٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu là Damma)
-
"لَا تَكُنْ مُتَحَكِّمًا مَعَ زُمَلَائِكَ."Đừng độc đoán với đồng nghiệp của bạn.مُتَحَكِّمًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, dấu hiệu là Fatha)
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُجْتَهِدُونَ."Các kỹ sư rất chăm chỉ.مُجْتَهِدُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Raf', dấu hiệu là Waw vì đây là số nhiều có quy tắc giống đực)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
