مُتَحَوِّلٌ
mutahawwilun
người biến hình
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص أو كائن قادر على تغيير شكله أو مظهره الجسدي حسب الرغبة.
Tiếng Việt
Một sinh vật hoặc người có khả năng thay đổi hình dạng hoặc diện mạo vật lý theo ý muốn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"في الأساطير، غالباً ما تكون هناك مخلوقات مُتَحَوِّلة."
"Trong thần thoại, thường có những sinh vật biến hình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح و ل | جمع: مُتَحَوِّلُونَ (Sound Plural) - Người biến hình.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | مُتَحَوِّلٌ |
"ٱلْمُتَحَوِّلُ مُهِمٌّ فِي ٱلْمُجْتَمَعِ" Người chuyển giới rất quan trọng trong xã hội. |
| Accusative (Mansub) | مُتَحَوِّلاً |
"رَأَيْتُ مُتَحَوِّلاً فِي ٱلْمَدِينَةِ" Tôi đã thấy một người chuyển giới trong thành phố. |
| Genitive (Majrur) | مُتَحَوِّلٍ |
"تَحَدَّثْتُ مَعَ مُتَحَوِّلٍ" Tôi đã nói chuyện với một người chuyển giới. |
| Plural | مُتَحَوِّلُونَ / مُتَحَوِّلِينَ |
Sound Plural "اَلْمُتَحَوِّلُونَ لَهُمْ حُقُوقٌ" Những người chuyển giới có quyền. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"رَأَيْتُ في الْفِلْمِ الْخَيَالِيِّ شَخْصاً مُتَحَوِّلاً."Tôi đã thấy một người biến hình trong một bộ phim khoa học viễn tưởng.مُتَحَوِّلاً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه صفة لـ "شخصاً".
-
"الْكُتُبُ مَصْدَرٌ غَنِيٌّ بِالْمَعْرِفَةِ."Sách là một nguồn kiến thức phong phú.الْكُتُبُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه جمع تكسير.
-
"اِشْتَرَيْتُ أَقْلَاماً جَدِيدَةً مِنَ الْمَكْتَبَةِ."Tôi đã mua những cây bút mới từ thư viện.أَقْلَاماً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه جمع تكسير.
Giống Đực và Giống Cái
-
"رَأَيْتُ ٱلْمُتَحَوِّلَ فِي ٱلْفِلْمِ."Tôi đã thấy người biến hình trong phim.ٱلْمُتَحَوِّلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (là tân ngữ, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là فتحة).
-
"هَٰذَا ٱلْمُبْنَىٰ يَبْدُو مُتَحَوِّلًا بِشَكْلٍ غَرِيبٍ."Tòa nhà này trông như thể đang biến hình một cách kỳ lạ.مُتَحَوِّلًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (là حال, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là فتحة).
-
"أَصْبَحَ ٱلرَّجُلُ مُتَحَوِّلٌ بَعْدَ ٱلْحَادِثِ."Người đàn ông đã trở thành một người biến hình sau vụ tai nạn.مُتَحَوِّلٌ: خبر أصبح مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (là خبر của أصبح, cách مرفوع, dấu hiệu رفعه là ضمة).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هَذَا رَجُلٌ مُتَحَوِّلٌ."Đây là một người đàn ông có khả năng biến hình.مُتَحَوِّلٌ: Na'at (tính từ) của رَجُلٌ, I'rab Raf' (مرفوع) vì رَجُلٌ مرفوع.
-
"رَأَيْتُ مُتَحَوِّلاً فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi đã thấy một người có khả năng biến hình trong vườn.مُتَحَوِّلاً: Maf'ul Bihi (tân ngữ), I'rab Nasb (منصوب) vì là đối tượng của hành động رَأَيْتُ.
-
"أُعْجِبْتُ بِقُدْرَةِ الْمُتَحَوِّلِ."Tôi đã rất ấn tượng với khả năng của người có khả năng biến hình.الْمُتَحَوِّلِ: Mudaf Ilayhi (Sở hữu), I'rab Jarr (مجرور) vì đứng sau Mudaf (قُدْرَةِ).
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَمِيلٌ."Cuốn sách của sinh viên thì đẹp.كِتَابُ الطَّالِبِ: إضافة. كِتَابُ là Mudaf (thành phần sở hữu) và الطَّالِبِ là Mudaf Ilayhi (người sở hữu). الطَّالِبِ I'rab Jarr (مجرور).
-
"بَيْتُ الْمُدَرِّسِ قَرِيبٌ."Nhà của giáo viên thì gần.بَيْتُ الْمُدَرِّسِ: إضافة. بَيْتُ là Mudaf và الْمُدَرِّسِ là Mudaf Ilayhi. الْمُدَرِّسِ I'rab Jarr (مجرور).
-
"سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."Xe hơi của giám đốc thì sang trọng.سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ: إضافة. سَيَّارَةُ là Mudaf và الْمُدِيرِ là Mudaf Ilayhi. الْمُدِيرِ I'rab Jarr (مجرور).
Số nhiều có quy tắc
-
"أَرَىٰ ٱلْمُتَحَوِّلَ فِي ٱلْفِلْمِ."Tôi thấy người biến hình trong phim.اَلْمُتَحَوِّلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb)
-
"هَٰذَا مُتَحَوِّلٌ مَاهِرٌ."Đây là một người biến hình khéo léo.مُتَحَوِّلٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf')
-
"سَمِعْتُ عَنِ ٱلْمُتَحَوِّلِ ٱلْغَرِيبِ."Tôi đã nghe về người biến hình kỳ lạ.اَلْمُتَحَوِّلِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
