ثَابِتٌ
thābitun
bất biến
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْحَقِيقَةُ الثَّابِتَةُ هِيَ أَنَّ ٱلْجَمِيعَ يَمُوتُ."
"Sự thật bất biến là mọi người đều sẽ chết."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: th-b-t | Giải thích: 'ثَابِتٌ' (thābitun) có nghĩa là không thay đổi, kiên định, bền vững. Nó thường được dùng để mô tả những thứ không biến đổi hoặc những nguyên tắc không thay đổi. Chú ý: Tính từ này đi theo danh từ nó bổ nghĩa về giống và số.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | ثَابِتَةٌ |
thābitatun
|
| Plural (Jama') | ثَوَابِتُ |
thawābitu
|
| Elative (Comparative) | أَثْبَتُ |
ʾathbatu
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْجَبَلُ ثَابِتٌ فِي مَكَانِهِ."Ngọn núi đứng vững tại vị trí của nó.ثَابِتٌ là صِفَةٌ (tính từ) ở dạng Raf' (مَرْفُوع), bổ nghĩa cho اَلْجَبَلُ (chủ ngữ) cũng ở dạng Raf'.
-
"اَلْعِلْمُ ثَابِتٌ يَنْفَعُ النَّاسَ."Kiến thức vững chắc mang lại lợi ích cho mọi người.ثَابِتٌ là صِفَةٌ (tính từ) ở dạng Raf' (مَرْفُوع), bổ nghĩa cho اَلْعِلْمُ (chủ ngữ) cũng ở dạng Raf'.
-
"هَذَا رَأْيٌ ثَابِتٌ لَا يَتَغَيَّرُ."Đây là một ý kiến vững chắc, không thay đổi.ثَابِتٌ là صِفَةٌ (tính từ) ở dạng Raf' (مَرْفُوع), bổ nghĩa cho رَأْيٌ (danh từ) cũng ở dạng Raf'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
