مُتَزَمِّتٌ
mutazammitun
sùng đạo quá khích
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُتَشَدِّدٌ فِي التَّدَيُّنِ وَ مُتَظَاهِرٌ بِهِ
Tiếng Việt
Quá khích hoặc giả tạo trong sự mộ đạo; thể hiện sự sùng đạo quá mức hoặc giả tạo.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ رَجُلًا مُتَزَمِّتًا يَتَجَنَّبُ مُخَالَطَةَ النَّاسِ."
"Ông ta là một người sùng đạo quá khích, tránh giao tiếp với mọi người."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ز-م-ت | số nhiều: مُتَزَمِّتُونَ (Sound Plural). Giải thích: Mô tả người quá khích hoặc giả tạo trong sự mộ đạo. Cần phân biệt với 'مُتَدَيِّن' (mutadayyin) - người sùng đạo đơn thuần.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَزَمِّتَةٌ |
"هِيَ مُتَزَمِّتَةٌ فِي آرَائِهَا."
Cô ấy rất bảo thủ trong quan điểm của mình.
|
| Plural (Jama') | مُتَزَمِّتُونَ |
"هُم مُتَزَمِّتُونَ فِي تَطْبِيقِ الشَّرِيعَةِ."
Họ bảo thủ trong việc áp dụng luật Sharia.
|
| Elative (So sánh) | أَزْمَتُ |
"هُوَ أَزْمَتُ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy bảo thủ hơn những người khác.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
