مُتَشَائِم
mutašā’im
bi quan
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يميل إلى رؤية الجانب السلبي للأمور
Tiếng Việt
Thể hiện sự bi quan, nghi ngờ hoặc không tán thành; cho kết quả xét nghiệm âm tính (không mắc bệnh hoặc tình trạng cụ thể).
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ مُتَشَائِمٌ دَائِمًا."
"Anh ấy luôn là một người bi quan."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ش-أ-م (š-’-m) | Số nhiều (Broken Plural): مُتَشَائِمُون (Masc. Sound Plural), مُتَشَائِمَات (Fem. Sound Plural). Lưu ý: Khi sử dụng như một tính từ, nó mô tả một người có khuynh hướng bi quan. Khi sử dụng như danh từ, nó chỉ người bi quan.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
