(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَفَائِل
B2
صِفَة مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) ت - ف - ا - ؤ - ل Tâm lý học, Xã hội học, Triết học

مُتَفَائِل

muta-faa'il
ham vui
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي ينظر إلى الجانب المبهج من الأشياء أو يتوقع نتائج إيجابية.

Tiếng Việt

Mô tả người tích cực tìm kiếm những trải nghiệm mang lại sự thích thú hoặc thỏa mãn; hướng đến việc tìm kiếm niềm vui.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ شَخْصٌ مُتَفَائِلٌ دَائِمًا."

    "Anh ấy là một người luôn lạc quan."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُبْتَهِج (Vui vẻ, hân hoan) مَسْرُور (Phấn khởi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-أ-ل (f-'-l) | Mô tả người có thái độ lạc quan, luôn hướng tới những điều tốt đẹp và mong đợi kết quả tích cực. Cần chú ý sự khác biệt giữa 'مُتَفَائِل' (lạc quan) và 'سَعِيد' (vui vẻ, hạnh phúc).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَفَائِلَة
"هِيَ مُتَفَائِلَةٌ بِالمُسْتَقْبَلِ."
Cô ấy lạc quan về tương lai.
Plural (Jama') مُتَفَائِلُونَ (masculine) / مُتَفَائِلَات (feminine)
"هُم مُتَفَائِلُونَ بِنَتَائِجِ الاِمْتِحَانِ. / هُنَّ مُتَفَائِلَاتٌ بِنَتَائِجِ الاِمْتِحَانِ."
Họ lạc quan về kết quả kỳ thi. / Họ (nữ) lạc quan về kết quả kỳ thi.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَفَاؤُلًا
"هُوَ أَكْثَرُ تَفَاؤُلًا مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy lạc quan hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)