(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَشَائِمٌ
B2
اسم (مذكر) ش - - ء - - م Masculine Tâm lý học, Xã hội học

مُتَشَائِمٌ

mutašā'imun
người hoài nghi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يعتقد أن الناس أنانيون وغير صادقين بشكل عام؛ شخص يشك في دوافع الآخرين.

Tiếng Việt

Một người tin rằng mọi người thường ích kỷ và không trung thực; người hoài nghi về động cơ của người khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إنه مُتَشَائِمٌ بشأن مستقبل الاقتصاد."

    "Anh ấy bi quan về tương lai của nền kinh tế."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَطَيِّرٌ (Người mê tín dị đoan (theo hướng tiêu cực)) قَانِطٌ (Người tuyệt vọng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ش-ء-م | صيغة الجمع: مُتَشَائِمُونَ (Sound Plural) | Người bi quan, luôn nhìn nhận mọi thứ theo hướng tiêu cực. Cần phân biệt với 'ساخر' (sākhir) - người hay chế giễu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُتَشَائِمٌ
"ٱلْمُتَشَائِمُ يَرَىٰ ٱلصُّعُوبَةَ فِي كُلِّ فُرْصَةٍ"
Người bi quan nhìn thấy khó khăn trong mọi cơ hội.
Accusative (Mansub) مُتَشَائِمًا
"رَأَيْتُ مُتَشَائِمًا فِي ٱلْمَقْهَىٰ."
Tôi thấy một người bi quan trong quán cà phê.
Genitive (Majrur) مُتَشَائِمٍ
"تَحَدَّثْتُ إِلَىٰ مُتَشَائِمٍ."
Tôi đã nói chuyện với một người bi quan.
Plural مُتَشَائِمُونَ / مُتَشَائِمِينَ
Sound Plural
"ٱلْمُتَشَائِمُونَ يَنْظُرُونَ إِلَى ٱلْجَانِبِ ٱلْمُظْلِمِ مِنَ ٱلْحَيَاةِ."
Những người bi quan nhìn vào mặt tối của cuộc sống.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَحْمَدُ رَجُلٌ مُتَشَائِمٌ."
    Ahmed là một người đàn ông bi quan.
    مُتَشَائِمٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf' vì là Khabar của مبتدأ 'أحمد').
  • "لَا تَكُنْ مُتَشَائِمًا إِلَى هَذَا الْحَدِّ."
    Đừng quá bi quan như vậy.
    مُتَشَائِمًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb vì là Khabar của فعل ناقص 'تكن').
  • "تَعَامَلْتُ مَعَ شَخْصٍ مُتَشَائِمٍ."
    Tôi đã giao dịch với một người bi quan.
    مُتَشَائِمٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr vì là صفة cho موصوف 'شخص').
(Vị trí vocab_tab4_inline)