مُتَفَائِلٌ
mutafāʾilun
yêu đời
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي ينظر إلى الجانب المشرق من الحياة.
Tiếng Việt
Thích vui vẻ và hòa đồng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَابٌّ مُتَفَائِلٌ بِالْمُسْتَقْبَلِ."
"Anh ấy là một chàng trai trẻ yêu đời và lạc quan về tương lai."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-أ-ل (f-ʾ-l) | Nghĩa là người có cái nhìn tích cực, luôn lạc quan và yêu đời. Chú ý sự khác biệt giữa مُتَفَائِلٌ (người yêu đời) và التَّفَاؤُل (sự yêu đời/lạc quan).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَفَائِلَةٌ |
"هي مُتَفَائِلَةٌ بشأن المستقبل."
Cô ấy lạc quan về tương lai.
|
| Plural (Jama') | مُتَفَائِلُونَ |
"هُم مُتَفَائِلُونَ بشأن نتائج الفريق."
Họ lạc quan về kết quả của đội.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَفَاؤُلًا |
"هو أَكْثَرُ تَفَاؤُلًا من غيره."
Anh ấy lạc quan hơn những người khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"أَنَا مُتَفَائِلٌ بِالْمُسْتَقْبَلِ."Tôi lạc quan về tương lai.مُتَفَائِلٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của مبتدأ 'أنا')
-
"رَأَيْتُ رَجُلًا مُتَفَائِلًا فِي الشَّارِعِ."Tôi thấy một người đàn ông lạc quan trên đường.مُتَفَائِلًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là Na't của المنعوت 'رجلا' đang ở trạng thái Nasb)
-
"الْمُوَظَّفُ الْمُتَفَائِلُ يُحِبُّ عَمَلَهُ."Người nhân viên lạc quan yêu công việc của mình.الْمُتَفَائِلُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Na't của المنعوت 'الموظف' đang ở trạng thái Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
