مُتَشَوِّقٌ
mutašawwiq
bị cuốn hút
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص يشعر باهتمام كبير ورغبة في معرفة المزيد عن شيء ما
Tiếng Việt
Cảm thấy rất hứng thú và tò mò về điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنَا مُتَشَوِّقٌ لِرُؤْيَةِ النَّتَائِجِ."
"Tôi rất hào hứng được xem kết quả."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ش-و-ق | مُؤَنَّث: مُتَشَوِّقَةٌ (mutašawwiqa) | Tính từ chỉ người hoặc vật được mô tả là cảm thấy rất hứng thú và tò mò.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَشَوِّقَةٌ |
"اَلْبِنْتُ مُتَشَوِّقَةٌ لِلرِّحْلَةِ."
Cô gái háo hức chờ đợi chuyến đi.
|
| Plural (Jama') | مُتَشَوِّقُونَ |
"اَلْأَوْلَادُ مُتَشَوِّقُونَ لِلْعِيدِ."
Những đứa trẻ háo hức chờ đợi lễ hội.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَشْوَقُ |
"هُوَ أَشْوَقُ مِنِّي لِلْمُبَارَاةِ."
Anh ấy háo hức chờ trận đấu hơn tôi.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
