(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَطَابِقٌ
B2
Adjective, Masculine ط - - ب - - ق Tổng quát

مُتَطَابِقٌ

mutaṭābiq
phù hợp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

متوافق تمامًا أو مماثل

Tiếng Việt

Phù hợp với nhau một cách hoàn hảo; tương thích.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ الْقِيَاسَاتُ مُتَطَابِقَةٌ تَمَامًا."

    "Những kích thước này hoàn toàn phù hợp."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ṭ-b-q | Thường dùng để chỉ sự phù hợp giữa hai hoặc nhiều đối tượng. Cũng có thể dùng để chỉ sự đồng nhất.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَطَابِقَةٌ
"الزاويتان مُتَطَابِقَتَانِ."
Hai góc đó đồng dạng.
Plural (Jama') مُتَطَابِقُونَ
"المثلثات مُتَطَابِقُونَ."
Các tam giác đồng dạng.
Elative (So sánh hơn/nhất) -

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا ٱلتَّصْمِيمُ مُتَطَابِقٌ مَعَ ٱلتَّصْمِيمِ ٱلْأَصْلِيِّ."
    Thiết kế này hoàn toàn giống với thiết kế gốc.
    مُتَطَابِقٌ là tính từ (نعت) bổ nghĩa cho التصميم (منعوت), ở trạng thái مرفوع (Raf') vì التصميم là chủ ngữ.
  • "وَجَدْتُ حَلَّيْنِ مُتَطَابِقَيْنِ لِلْمُشْكِلَةِ."
    Tôi đã tìm thấy hai giải pháp giống hệt nhau cho vấn đề này.
    مُتَطَابِقَيْنِ là tính từ (نعت) bổ nghĩa cho حَلَّيْنِ (منعوت), ở trạng thái منصوب (Nasb) vì حَلَّيْنِ là tân ngữ của động từ.
  • "نَحْنُ نَسْتَخْدِمُ مِعْيَارًا مُتَطَابِقًا فِي كُلِّ حَالَةٍ."
    Chúng tôi sử dụng một tiêu chuẩn nhất quán trong mọi trường hợp.
    مُتَطَابِقًا là tính từ (نعت) bổ nghĩa cho مِعْيَارًا (منعوت), ở trạng thái منصوب (Nasb) vì مِعْيَارًا là tân ngữ của động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)