(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُثَبِّط
B2
اسم مذکر (Noun, Masculine) ث - - ب - - ط masculine Hóa học, Sinh học, Dược học, Kinh tế

مُثَبِّط

muthabbiṭ
chất ức chế
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مادة تبطئ أو تمنع تفاعلاً كيميائياً معيناً أو عملية أخرى

Tiếng Việt

Một chất làm chậm hoặc ngăn chặn một phản ứng hóa học cụ thể hoặc một quá trình khác; một người hoặc vật cản trở.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يستخدم هذا المركب كمثبط للإنزيم."

    "Hợp chất này được sử dụng như một chất ức chế enzyme."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُحَفِّز (chất xúc tác)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ث ب ط | صيغة الجمع: مُثَبِّطَات (Sound Plural) | Chất ức chế là một danh từ chỉ một chất hoặc người ngăn chặn hoặc làm chậm một quá trình. Cần chú ý đến việc sử dụng đúng giống của danh từ trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُثَبِّطٌ
"هَذَا مُثَبِّطٌ قَوِيٌّ."
Đây là một chất ức chế mạnh.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُثَبِّطًا
"رَأَيْتُ مُثَبِّطًا فِي الْمُخْتَبَرِ."
Tôi đã thấy một chất ức chế trong phòng thí nghiệm.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُثَبِّطٍ
"تَحْدُثُ تَغْيِيرَاتٌ بِسَبَبِ مُثَبِّطٍ."
Những thay đổi xảy ra do một chất ức chế.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُثَبِّطَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"اِسْتَخْدَمْنَا مُثَبِّطَاتٍ مُخْتَلِفَةً."
Chúng tôi đã sử dụng các chất ức chế khác nhau.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "يُعَدُّ الدَّوَاءُ مُثَبِّطًا لِنَشَاطِ الْخَلَايَا السَّرَطَانِيَّةِ."
    Thuốc được coi là một chất ức chế hoạt động của các tế bào ung thư.
    مُثَبِّطًا: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Khabar (vị ngữ) ở trạng thái Raf' (nominative case), dấu hiệu Raf' là dammah hiển thị).
  • "اِسْتَخْدَمَ الْعَالِمُ مُثَبِّطَاتٍ مُخْتَلِفَةً فِي تَجَارِبِهِ."
    Nhà khoa học đã sử dụng các chất ức chế khác nhau trong các thí nghiệm của mình.
    مُثَبِّطَاتٍ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم. (Maf'ul bihi (tân ngữ) ở trạng thái Nasb (accusative case), dấu hiệu Nasb là kasrah vì nó là danh từ giống cái số nhiều правильный).
  • "يَجِبُ تَجْنُبُ التَّعَرُّضِ لِلْعَوَامِلِ الَّتِي تَعْمَلُ كَمُثَبِّطٍ لِنُمُوِّ النَّبَاتِ."
    Cần tránh tiếp xúc với các yếu tố hoạt động như một chất ức chế sự phát triển của cây.
    مُثَبِّطٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Danh từ ở trạng thái Jarr (genitive case), dấu hiệu Jarr là kasrah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)