مُحَايِدٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لَا يَدْعَمُ أَيَّ طَرَفٍ فِي نِزَاعٍ أَوْ خِلَافٍ.
Tiếng Việt
Không ủng hộ hoặc giúp đỡ bên nào trong một cuộc xung đột, bất đồng, v.v.; vô tư, trung lập.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ عَلَى الْقَاضِي أَنْ يَكُونَ مُحَايِدًا."
"Thẩm phán phải trung lập."
-
"لَقَدْ ظَلَّ الْبَلَدُ مُحَايِدًا فِي الصِّرَاعِ."
"Đất nước vẫn trung lập trong cuộc xung đột."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Là một tính từ, có nghĩa là "trung lập", "vô tư". Dạng giống cái là مُحَايِدَةٌ (muḥāyidah). Nó biến đổi theo giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Gốc từ: ح-ي-د (ḥ-y-d). Khi dùng như danh từ (người trung lập): Số nhiều giống đực (Sound Plural): مُحَايِدُونَ (muḥāyidūn) ở trạng thái chủ cách (Nominative), مُحَايِدِينَ (muḥāyidīn) ở trạng thái thuộc cách/tân cách (Genitive/Accusative). Số nhiều giống cái (Sound Plural): مُحَايِدَاتٌ (muḥāyidāt).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُحَايِدَةٌ |
muḥāyidatun
|
| Plural (Jama') | مُحَايِدُونَ |
muḥāyidūna
|
| Elative (Comparative) | أَكْثَرُ حِيَادًا |
ʾaktharu ḥiyādan
|
