مُحْتَوٍ
muḥtawin
chứa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الذي يحتوي على شيء ما بداخله
Tiếng Việt
Có chứa bên trong; bao gồm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الكتاب يحتوي على معلومات قيمة."
"Cuốn sách chứa đựng thông tin giá trị."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-و-ي | Số nhiều: مُحْتَوُون (Sound masculine plural) và مُحْتَوَوْن (Sound masculine plural in genitive/accusative case).
Lưu ý: 'مُحْتَوٍ' là dạng giống đực (masculine). Dạng giống cái (feminine) là 'مُحْتَوِيَة'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | مُحْتَوٍ |
"هُوَ مُحْتَوٍ عَلَى الكَثِيرِ مِنَ المَعْلُومَاتِ." Anh ấy chứa nhiều thông tin. |
| Accusative (Mansub) | مُحْتَوِيًا |
"رَأَيْتُ مُحْتَوِيًا عَلَى الكُتُبِ." Tôi thấy một người chứa những cuốn sách. |
| Genitive (Majrur) | مُحْتَوٍ |
"نَظَرْتُ إِلَى مُحْتَوٍ عَلَى الأَسْرَارِ." Tôi nhìn vào một người chứa đựng những bí mật. |
| Plural/Dual | مُحْتَوُونَ/مُحْتَوِين |
Sound Plural "هُمْ مُحْتَوُونَ عَلَى كُلِّ شَيْءٍ / رَأَيْتُ مُحْتَوِينَ عَلَى الكُتُبِ." Họ chứa mọi thứ / Tôi thấy những người chứa những cuốn sách. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْكِتَابُ مُحْتَوٍ عَلَىٰ مَعْلُومَاتٍ قَيِّمَةٍ."Cuốn sách chứa đựng thông tin giá trị.مُحْتَوٍ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) الكتاب, nên nó ở trạng thái رفع (Raf').
-
"اَلْقَلَمُ مُحْتَوٍ عَلَىٰ حِبْرٍ أَسْوَدَ."Cây bút chứa mực màu đen.مُحْتَوٍ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) القلم, nên nó ở trạng thái رفع (Raf').
-
"فِي الْمَكْتَبَةِ كُتُبٌ كَثِيرَةٌ."Trong thư viện có rất nhiều sách.كُتُبٌ là جمع تكسير (số nhiều 'gãy') của từ كِتَابٌ (cuốn sách). Nó là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ đến sau) nên ở trạng thái رفع (Raf').
Số đôi (Dual)
-
"اَلْكِتَابُ مُحْتَوٍ عَلَىٰ مَعْلُومَاتٍ قَيِّمَةٍ."Cuốn sách chứa đựng những thông tin giá trị.مُحْتَوٍ là خبر مرفوع (Raf') của المبتدأ (الكتاب).
-
"رَأَيْتُ صُنْدُوقًا مُحْتَوِيًا عَلَىٰ هَدَايَا."Tôi đã thấy một cái hộp chứa đầy quà.مُحْتَوِيًا là نعت منصوب (Nasb) cho صُنْدُوقًا.
-
"هَذَا الْبَيْتُ مُحْتَوٍ عَلَىٰ حُجْرَتَيْنِ."Ngôi nhà này có hai phòng.مُحْتَوٍ là خبر مرفوع (Raf') của المبتدأ (البيت).
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.اَلْوَلَدَانِ là مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf' bằng 'alif' vì là số đôi).
-
"قَرَأْتُ كِتَابَيْنِ مُفِيدَيْنِ."Tôi đã đọc hai cuốn sách hữu ích.كِتَابَيْنِ là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb bằng 'yaa' vì là số đôi).
-
"سَلَّمْتُ عَلَىٰ رَجُلَيْنِ مُهَذَّبَيْنِ."Tôi đã chào hai người đàn ông lịch sự.رَجُلَيْنِ là اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى (Jarr bằng 'yaa' vì là số đôi).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هَٰذَا صُنْدُوقٌ مُحْتَوٍ عَلَىٰ كُنُوزٍ."Đây là một chiếc hộp chứa đầy kho báu.مُحْتَوٍ: خبر مرفوع وعلامة رفعه تنوين الضم الظاهر على آخره, لأنه صفة لصندوق.
-
"رَأَيْتُ وِعَاءً مُحْتَوِيًا مَاءً بَارِدًا."Tôi đã thấy một cái bình chứa nước lạnh.مُحْتَوِيًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, لأنه صفة لوعاء.
-
"اِسْتَفَدْتُ مِنْ كِتَابٍ مُحْتَوٍ عَلَىٰ مَعْلُومَاتٍ قَيِّمَةٍ."Tôi đã học được từ một cuốn sách chứa đựng những thông tin giá trị.مُحْتَوٍ: نعت مجرور وعلامة جره تنوين الكسر المقدر على الياء المحذوفة, لأنه صفة لكتاب.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
