(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسْتَدَامٌ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) د - - و - - م Kinh tế, Môi trường, Phát triển bền vững

مُسْتَدَامٌ

mustadāmun
bền vững
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قادر على الاستمرار بمستوى أو معدل معين

Tiếng Việt

Có khả năng duy trì ở một mức độ hoặc tỷ lệ nhất định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التنمية المستدامة ضرورية لحماية البيئة."

    "Phát triển bền vững là cần thiết để bảo vệ môi trường."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: د-و-م (d-w-m) | Số nhiều: مُسْتَدَامُونَ (sound plural) | 'Bền vững' trong tiếng Ả Rập thường liên quan đến sự tiếp tục và duy trì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُسْتَدَامَةٌ
mustadāmatun
Plural (Jama') مُسْتَدَامَاتٌ
mustadāmātun
Elative (Comparative) أَدْوَمُ
ʾadwamu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلتَّنْمِيَةُ اَلْمُسْتَدَامَةُ ضَرُورَةٌ لِمُسْتَقْبَلِنَا."
    Phát triển bền vững là một điều cần thiết cho tương lai của chúng ta.
    اَلتَّنْمِيَةُ (chủ ngữ, Raf'), اَلْمُسْتَدَامَةُ (tính từ bổ nghĩa cho اَلتَّنْمِيَةُ, Raf').
  • "نَحْتَاجُ إِلَى طَاقَةٍ مُتَجَدِّدَةٍ وَمُسْتَدَامَةٍ لِحِمَايَةِ اَلْبِيئَةِ."
    Chúng ta cần năng lượng tái tạo và bền vững để bảo vệ môi trường.
    طَاقَةٍ (tân ngữ gián tiếp, Jarr), مُسْتَدَامَةٍ (tính từ bổ nghĩa cho طَاقَةٍ, Jarr').
  • "يَجِبُ أَنْ نُشَجِّعَ اِسْتِثْمَارًا مُسْتَدَامًا فِي اَلْزِّرَاعَةِ."
    Chúng ta nên khuyến khích đầu tư bền vững vào nông nghiệp.
    اِسْتِثْمَارًا (tân ngữ trực tiếp, Nasb), مُسْتَدَامًا (tính từ bổ nghĩa cho اِسْتِثْمَارًا, Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)