(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسْتَنْكَرٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Tính từ, Masculine) ن - - ك - - ر Tâm lý học, Cảm xúc

مُسْتَنْكَرٌ

mustankarun
ghê tởm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يُستقبَح ويُرفَض بشدة

Tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْفِعْلُ مُسْتَنْكَرٌ جِدًّا فِي مُجْتَمَعِنَا."

    "Hành động này rất đáng ghê tởm trong xã hội của chúng ta."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ك-ر (n-k-r). Thể hiện sự phản đối mạnh mẽ hoặc không tán thành.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُسْتَنْكَرَةٌ
"هَذِهِ الْفِكْرَةُ مُسْتَنْكَرَةٌ جِدًّا."
Ý tưởng này rất đáng bị lên án.
Plural (Jama') مُسْتَنْكَرُونَ
"هَؤُلَاءِ الْأَفْعَالُ مُسْتَنْكَرَةٌ."
Những hành động này đáng bị lên án.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَشَدُّ اسْتِنْكَارًا
"هَذَا الْفِعْلُ أَشَدُّ اسْتِنْكَارًا مِنْ غَيْرِهِ."
Hành động này đáng bị lên án hơn những hành động khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)