(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَكْرُوهٌ
B2
الصفة (مذكر) ك - - ر - - ه Tính cách, Cảm xúc

مَكْرُوهٌ

makrūhun
khó ưa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير محبوب؛ يثير الكراهية والاشمئزاز.

Tiếng Việt

Không thể chịu đựng được; cực kỳ khó chịu hoặc không thể chấp nhận được.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَخْصٌ مَكْرُوهٌ لِأَنَّهُ دَائِمًا مَا يَكْذِبُ."

    "Một người khó ưa vì anh ta luôn nói dối."

  • "تَصَرُّفَاتُهُ جَعَلَتْهُ مَكْرُوهًا بَيْنَ زُمَلَائِهِ."

    "Hành vi của anh ta khiến anh ta trở nên khó ưa với đồng nghiệp."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ك-ر-ه (k-r-h). Dạng giống cái: مَكْرُوهَةٌ (makrūhah). Dạng số nhiều (nam, lý trí): مَكْرُوهُونَ (makrūhūn, số nhiều nguyên tắc). Dùng để chỉ người hoặc vật gây ra sự khó chịu, không được yêu thích hoặc bị ghét bỏ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَكْرُوهَةٌ
makrūhatun
Plural (Jama') مَكْرُوهُونَ
makrūhūna
Elative (Comparative) أَكْرَهُ
akrahu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْكَذِبُ فِعْلٌ مَكْرُوهٌ."
    Nói dối là một hành động đáng ghét.
    مَكْرُوهٌ là صفة (tính từ) của فِعْلٌ, và nó ở trạng thái Raf' vì فِعْلٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ محذوف (chủ ngữ ẩn).
  • "رَأَيْتُ رَجُلاً مَكْرُوهًا فِي السُّوقِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông đáng ghét ở chợ.
    مَكْرُوهًا là صفة (tính từ) của رَجُلاً, và nó ở trạng thái Nasb vì رَجُلاً là مفعول به (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ.
  • "اَلْمُدِيرُ لَا يُحِبُّ الْمُوَظَّفَ الْمَكْرُوهَ."
    Giám đốc không thích nhân viên đáng ghét.
    اَلْمَكْرُوهَ là صفة (tính từ) của الْمُوَظَّفَ, và nó ở trạng thái Nasb vì الْمُوَظَّفَ là مفعول به (tân ngữ) của động từ يُحِبُّ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)