(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُشْتَقّ
B2
اسم الفاعل (مذكر) ش - ق - ق Masculine General Academic

مُشْتَقّ

mushtaqq
thu được
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اسم فاعل يدل على من قام بفعل الاشتقاق أو الحصول على شيء من مصدر

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của derive: Thu được, nhận được, có nguồn gốc từ (một nguồn cụ thể).

Ví dụ (Amthilah)

  • "هذا الاسم مُشْتَقّ من اللغة اللاتينية."

    "Tên này có nguồn gốc từ tiếng Latin."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسْتَمَدّ (có nguồn gốc, lấy từ) مُسْتَخْرَج (chiết xuất, rút ra)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ش-ق-ق | اشتقاق (ishtiqaq) có nghĩa là 'sự phái sinh' hoặc 'sự dẫn xuất'. مُشْتَقّ (mushtaqq) là dạng hiện tại phân từ, dùng để chỉ một cái gì đó được 'thu được' hoặc 'phái sinh' từ một nguồn khác. Số nhiều: مُشْتَقَّات (mushtaqqat) - Sound Plural

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُشْتَقٌّ
"هَذَا مُشْتَقٌّ جَدِيدٌ"
Đây là một sản phẩm phái sinh mới.
Accusative (Mansub) مُشْتَقًّا
"رَأَيْتُ مُشْتَقًّا جَدِيدًا"
Tôi đã thấy một sản phẩm phái sinh mới.
Genitive (Majrur) مُشْتَقٍّ
"اِشْتَرَيْتُ مِنْ مُشْتَقٍّ مَعْرُوفٍ"
Tôi đã mua từ một sản phẩm phái sinh nổi tiếng.
Plural مُشْتَقُّونَ
Sound Plural
"هَؤُلَاءِ مُشْتَقُّونَ مُبْدِعُونَ"
Những người này là những người phái sinh sáng tạo.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْمُحَاضِرُ مُشْتَقٌّ مَعْلُومَاتِهِ مِنَ الْمَصَادِرِ الْمُوَثَّقَةِ."
    Diễn giả thu thập thông tin của mình từ các nguồn đáng tin cậy.
    مُشْتَقٌّ là خبر (vị ngữ) của المْحَاضِرُ, ở trạng thái مرفوع (Raf') với dấu hiệu الضمة الظاهرة (Dammah hiển thị).
  • "اَلْعَالِمُ مُشْتَقٌّ عِلْمًا غَزِيرًا مِنْ بَحْثِهِ."
    Nhà khoa học có được một lượng kiến thức phong phú từ nghiên cứu của mình.
    مُشْتَقٌّ là خبر (vị ngữ) của اَلْعَالِمُ, ở trạng thái مرفوع (Raf') với dấu hiệu الضمة الظاهرة (Dammah hiển thị).
  • "اَلْفَنَّانُ مُشْتَقٌّ إلهَامَهُ مِنَ الطَّبِيعَةِ الْخَلَّابَةِ."
    Người nghệ sĩ lấy cảm hứng từ vẻ đẹp quyến rũ của thiên nhiên.
    مُشْتَقٌّ là خبر (vị ngữ) của اَلْفَنَّانُ, ở trạng thái مرفوع (Raf') với dấu hiệu الضمة الظاهرة (Dammah hiển thị).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْبَاحِثُ مُشْتَقٌّ لِلْمَعْلُومَاتِ مِنْ مَصَادِرَ مُتَعَدِّدَةٍ."
    Nhà nghiên cứu là người thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
    مُشْتَقٌّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
  • "رَأَيْتُ مُهَنْدِسًا مُشْتَقًّا لِتَصَامِيمَ جَدِيدَةٍ فِي الشَّرِكَةِ."
    Tôi đã thấy một kỹ sư đang phát triển các thiết kế mới trong công ty.
    مُشْتَقًّا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "أَعْجَبَنِي كِتَابٌ مُشْتَقٌّ لِلْأَفْكَارِ مِنْ خِبْرَاتٍ شَخْصِيَّةٍ."
    Tôi thích một cuốn sách được phát triển dựa trên những ý tưởng từ kinh nghiệm cá nhân.
    مُشْتَقٌّ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْمُهَنْدِسُ مُشْتَقٌّ مَاهِرٌ."
    Kỹ sư là một người khai thác/phát triển tài năng.
    مُشْتَقٌّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của một câu danh nghĩa)
  • "اَلْعَالِمُ مُشْتَقُّ الْمَعْرِفَةِ."
    Nhà khoa học là người thu thập kiến thức.
    مُشْتَقُّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của một câu danh nghĩa)
  • "اَلْفَنَّانُ مُشْتَقُّ الْإِلْهَامِ."
    Nghệ sĩ là người lấy cảm hứng.
    مُشْتَقُّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của một câu danh nghĩa)
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمُهَنْدِسُ مُشْتَقٌّ مِنَ الْعِلْمِ."
    Kỹ sư được rút ra từ khoa học.
    مُشْتَقٌّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْعَالِمُ مُشْتَقٌّ مِنْ كَلِمَةِ الْعِلْمِ."
    Nhà khoa học được rút ra từ từ 'kiến thức'.
    مُشْتَقٌّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أُحِبُّ الْمُهَنْدِسَ الْمُشْتَقَّ مِنْ مَعَارِفَ كَثِيرَةٍ."
    Tôi yêu kỹ sư, người được rút ra từ nhiều kiến thức.
    اَلْمُشْتَقَّ: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)