مُطَوَّل
muṭawwal
cuộc họp kéo dài
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يستغرق وقتاً طويلاً أو أطول من المتوقع.
Tiếng Việt
Diễn ra trong một thời gian dài hoặc dài hơn dự kiến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عُقِدَ اجْتِمَاعٌ مُطَوَّلٌ لِمُنَاقَشَةِ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."
"Một cuộc họp kéo dài đã được tổ chức để thảo luận về dự án mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ط-و-ل | Số nhiều: مُطَوَّلَات (Sound Plural) | Thường được sử dụng để mô tả các cuộc họp, bài phát biểu, hoặc các sự kiện kéo dài hơn bình thường.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْخِطَابُ ٱلْمُطَوَّلُ أَمَامَ ٱلْجُمْهُورِ كَانَ مُمِلًّا."Bài phát biểu dài trước công chúng thật nhàm chán.اَلْمُطَوَّلُ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْخِطَابُ (danh từ). Cả hai đều ở trạng thái Raf' (مَرْفُوْع) vì اَلْخِطَابُ là chủ ngữ (مُبْتَدَأ) của câu.
-
"قَرَأْتُ كِتَابًا مُطَوَّلًا عَن تَارِيْخِ ٱلْأَنْدَلُسِ."Tôi đã đọc một cuốn sách dài về lịch sử Andalusia.مُطَوَّلًا là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho كِتَابًا (danh từ). Cả hai đều ở trạng thái Nasb (مَنْصُوْب) vì كِتَابًا là tân ngữ (مَفْعُوْل بِهِ) của động từ قَرَأْتُ.
-
"لَا تُشَارِكْ فِيْ نِقَاشٍ مُطَوَّلٍ لَيْسَ لَهُ فَائِدَةٌ."Đừng tham gia vào một cuộc tranh luận dài dòng mà không có lợi ích gì.مُطَوَّلٍ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho نِقَاشٍ (danh từ). Cả hai đều ở trạng thái Jarr (مَجْرُوْر) vì نِقَاشٍ là danh từ đứng sau giới từ فِيْ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
