(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعَرَّضٌ
B2
اسم مفعول (Masculine) Tổng quát

مُعَرَّضٌ

muʿarraḍ
bị phơi bày
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

في وضع يمكن أن يؤثر عليك فيه شيء ضار أو خطير

Tiếng Việt

Ở trong một tình huống mà một cái gì đó có hại hoặc nguy hiểm có thể ảnh hưởng đến bạn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المنزل مُعَرَّضٌ لخطر الفيضان."

    "Ngôi nhà bị phơi bày trước nguy cơ lũ lụt."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ض | Số nhiều: مُعَرَّضُونَ (Sound Masculine Plural) / مُعَرَّضِين (Sound Masculine Plural - Genitive/Accusative).
'Bị phơi bày' có nghĩa là đang ở trong một tình huống mà một cái gì đó tiêu cực có thể ảnh hưởng đến bạn. Trong tiếng Ả Rập, từ này thường được dùng để chỉ sự dễ bị tổn thương hoặc rủi ro.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْجُنْدِيُّ مُعَرَّضٌ لِلْخَطَرِ فِيْ سَاحَةِ الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính phải đối mặt với nguy hiểm trên chiến trường.
    "مُعَرَّضٌ" là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) "اَلْجُنْدِيُّ", ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "اَلْمَرِيْضُ مُعَرَّضٌ لِلْإِصَابَةِ بِالْجَرَاثِيْمِ."
    Bệnh nhân dễ bị nhiễm vi trùng.
    "مُعَرَّضٌ" là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) "اَلْمَرِيْضُ", ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "يَجِبُ أَنْ لَا تَكُوْنَ مُعَرَّضًا لِأَشِعَّةِ الشَّمْسِ الْمُبَاشِرَةِ لِفَتَرَاتٍ طَوِيْلَةٍ."
    Bạn không nên tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài.
    "مُعَرَّضًا" là خبر (vị ngữ) của الفعل الناقص (động từ khuyết thiếu) "تَكُوْنَ", ở trạng thái منصوب (Nasb).
Số đôi (Dual)
  • "اَلْجُنْدِيُّ مُعَرَّضٌ لِلْخَطَرِ فِي الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính phải đối mặt với nguy hiểm trong trận chiến.
    مُعَرَّضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْمُدَخِّنُ مُعَرَّضٌ لِأَمْرَاضِ الرِّئَةِ."
    Người hút thuốc phải đối mặt với các bệnh về phổi.
    مُعَرَّضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْوَلَدَانِ مُعَرَّضَانِ لِلْإِصَابَةِ."
    Hai đứa trẻ phải đối mặt với nguy cơ bị thương.
    مُعَرَّضَانِ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْجُنْدِيُّ مُعَرَّضٌ لِلْخَطَرِ فِي سَاحَةِ الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính phải đối mặt với nguy hiểm trên chiến trường.
    مُعَرَّضٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) الْجُنْدِيُّ, vì vậy nó ở trạng thái Raf'.
  • "اَلْمَبْنَىٰ مُعَرَّضٌ لِلْاِنْهِيَارِ بِسَبَبِ الزِّلْزَالِ."
    Tòa nhà có nguy cơ sụp đổ do động đất.
    مُعَرَّضٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْمَبْنَىٰ, vì vậy nó ở trạng thái Raf'.
  • "اَلْعَامِلُ مُعَرَّضٌ لِلْإِصَابَةِ بِأَمْرَاضٍ صَدْرِيَّةٍ نَتِيجَةَ اِسْتِنْشَاقِ الْغُبَارِ."
    Người công nhân có nguy cơ mắc các bệnh về ngực do hít phải bụi.
    مُعَرَّضٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْعَامِلُ, vì vậy nó ở trạng thái Raf'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْجُنْدِيُّ مُعَرَّضٌ لِلْخَطَرِ فِي سَاحَةِ الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính phải đối mặt với nguy hiểm trên chiến trường.
    مُعَرَّضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اَلْمُدَخِّنُ مُعَرَّضٌ لِأَمْرَاضٍ خَطِيرَةٍ."
    Người hút thuốc lá dễ mắc các bệnh nghiêm trọng.
    مُعَرَّضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của giáo viên thì mới.
    كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ: إضافة. كِتَابُ: مبتدأ مرفوع. ٱلْمُعَلِّمِ: مضاف إليه مجرور.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْجُنْدِيُّ مُعَرَّضٌ لِلْخَطَرِ فِي سَاحَةِ الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính dễ gặp nguy hiểm trên chiến trường.
    مُعَرَّضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اَلْمَنَازِلُ الْمُهْمَلَةُ مُعَرَّضَةٌ لِلتَّدْمِيرِ."
    Những ngôi nhà bỏ hoang dễ bị phá hủy.
    مُعَرَّضَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Lưu ý: Chia theo giống cái vì الْمَنَازِلُ là số nhiều không chỉ người, được coi như giống cái số ít).
  • "اَلْعُمَّالُ مُعَرَّضُونَ لِلْإِصَابَاتِ فِي الْمَصْنَعِ."
    Công nhân dễ bị thương trong nhà máy.
    مُعَرَّضُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)