(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعَلِّمٌ
A2
اسم (مذكر) ع - - ل - - م masculine Tổng quát

مُعَلِّمٌ

muʿallimun
bút đánh dấu
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص أو شيء يستخدم للإشارة أو التحديد أو التمييز

Tiếng Việt

Người hoặc vật dùng để đánh dấu, chỉ định, hoặc làm nổi bật một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَخْدَمَ الْمُعَلِّمُ قَلَمَ التَّعْلِيمِ لِتَحْدِيدِ النِّقَاطِ الْمُهِمَّةِ."

    "Giáo viên đã sử dụng bút đánh dấu để làm nổi bật những điểm quan trọng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُخْفٍ (Người/vật che giấu)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ل-م | جمع: مُعَلِّمُونَ (Sound Masculine Plural) | Danh từ giống đực. Số nhiều правильного мужского рода. (Sound Masculine Plural): thêm -ُونَ vào cuối.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُعَلِّمٌ
"اَلْمُعَلِّمُ نَشِيطٌ"
Người giáo viên thì hoạt bát.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُعَلِّمًا
"رَأَيْتُ مُعَلِّمًا فِي الْمَدْرَسَةِ"
Tôi đã thấy một giáo viên ở trường.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُعَلِّمٍ
"تَعَلَّمْتُ مِنْ مُعَلِّمٍ قَدِيرٍ"
Tôi đã học từ một giáo viên tài năng.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُعَلِّمُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْمُعَلِّمُونَ يُعَلِّمُونَ اَلتَّلَامِيذَ"
Các giáo viên đang dạy các học sinh.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "هَٰذَا مُعَلِّمٌ مَاهِرٌ."
    Đây là một giáo viên giỏi.
    مُعَلِّمٌ: خبر (chủ ngữ phụ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị)
  • "رَأَيْتُ مُعَلِّمًا فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy một giáo viên ở trường.
    مُعَلِّمًا: مفعول به (tân ngữ) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị)
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُعَلِّمِ."
    Tôi đã chào giáo viên.
    الْمُعَلِّمِ: اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "هَٰذَا مُعَلِّمٌ جَدِيدٌ."
    Đây là một giáo viên mới.
    مُعَلِّمٌ là خبر (chủ ngữ bổ nghĩa) ở dạng مرفوع (Raf') vì đứng sau مبتدأ (chủ ngữ).
  • "رَأَيْتُ مُعَلِّمًا فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy một giáo viên ở thư viện.
    مُعَلِّمًا là مفعول به (tân ngữ) ở dạng منصوب (Nasb) vì nó là đối tượng trực tiếp của động từ رأيتُ.
  • "سَلَّمْتُ عَلَىٰ مُعَلِّمٍ قَدِيرٍ."
    Tôi đã chào một giáo viên đáng kính.
    مُعَلِّمٍ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) ở dạng مجرور (Jarr) vì nó đứng sau giới từ عَلَىٰ.
Số nhiều có quy tắc
  • "هَٰذَا مُعَلِّمٌ مَاهِرٌ."
    Đây là một giáo viên giỏi.
    مُعَلِّمٌ là خبر (chủ ngữ vị ngữ) của اسم الإشارة (đại từ chỉ định) هَٰذَا, ở dạng Raf' (مرفوع) vì là chủ ngữ.
  • "رَأَيْتُ مُعَلِّمًا مُتَمَيِّزًا فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy một giáo viên xuất sắc ở trường.
    مُعَلِّمًا là مفعول به (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ, ở dạng Nasb (منصوب) vì là tân ngữ.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْمُعَلِّمِينَ الْفَاضِلِينَ."
    Tôi đã lắng nghe những giáo viên ưu tú.
    الْمُعَلِّمِينَ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) sau giới từ إِلَى, ở dạng Jarr (مجرور) vì đứng sau giới từ. Đây là ví dụ của الجمع السالم المذكر (số nhiều có quy tắc giống đực).
(Vị trí vocab_tab4_inline)