(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُقْلِقٌ
B1
Tính từ (Nam) ق - - - ل - - - ق Chung

مُقْلِقٌ

muqliq
đáng lo ngại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُسَبِّبُ الْقَلَقَ أَوِ الِاضْطِرَابَ.

Tiếng Việt

Gây lo lắng hoặc bồn chồn; làm phiền.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْوَضْعُ فِي الْمِنْطَقَةِ مُقْلِقٌ جِدًّا."

    "Tình hình trong khu vực rất đáng lo ngại."

  • "تِلْكَ الْأَخْبَارُ مُقْلِقَةٌ حَقًّا."

    "Tin tức đó thực sự đáng lo ngại."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُطَمْئِنٌ (yên lòng, trấn an)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ل-ق (q-l-q).
Loại từ ngữ pháp Ả Rập: اسم فاعل (Ism Fāʿil - Active Participle).
Dạng giống cái: مُقْلِقَةٌ (muqliqah).
Dạng số nhiều (nam): مُقْلِقُونَ (muqliqūn - số nhiều nguyên âm).
Dạng số nhiều (nữ): مُقْلِقَاتٌ (muqliqāt - số nhiều nguyên âm).
Giải thích: Từ này được dùng để miêu tả những tình huống, sự kiện hoặc vấn đề gây ra cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc làm phiền. Nó có nghĩa là "gây lo ngại", "đáng lo ngại".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُقْلِقَةٌ
muqliqatun
Plural (Jama') مُقْلِقُونَ
muqliqūna
Elative (Comparative) أَكْثَرُ إِقْلَاقًا
aktharu iqlāqan
(Vị trí vocab_tab4_inline)