مُنْعَدِمٌ
munʿadimun
hoàn toàn không có
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فاقِدٌ لِشَيْءٍ بِشَكْلٍ كامِل
Tiếng Việt
Hoàn toàn thiếu cái gì đó; không có gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانَ الأَمْنُ مُنْعَدِمًا في المَدِينَةِ."
"An ninh đã hoàn toàn không có ở thành phố."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-د-م | Số nhiều: مُنْعَدِمُونَ (Sound Plural) | Dùng để mô tả sự thiếu hụt hoàn toàn của một thứ gì đó. Thường đi sau động từ 'كان' (kaana) để diễn tả trạng thái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
